Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối D08
vào được trường nào?

44 ngành có thể đậu  ·  31 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
16 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

44 ngành từ 17 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Bạc LiêuNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84
15.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngTài Chính Ngân HàngD01;D07;D08;A00;A01;C01;C03;C14;C19
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangChăn NuôiA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKhoa Học Cây TrồngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNông NghiệpA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThú YA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D08;D10;D14;D15
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDinh DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Y SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Tế Công CộngA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X13
15.0Đại Học Tân TạoNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;X25
15.0Đại Học Tây ĐôDinh DưỡngA00;B00;D07;D08
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Khách Sạn
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Cửu LongNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D147;D15;X78
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Y SinhA00;A02;B00;B03;D08;X14
15.0Đại Học Hoa SenTâm Lý HọcA01;D01;D08;C00
15.0Đại Học Hòa BìnhNgôn Ngữ AnhD01;D07;D08;D14;D15;A01
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKế ToánA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Lương Thế VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhThú YA02;B00;C12;C13;C18;D01;D07;D08
15.0Đại Học Lương Thế VinhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Văn HiếnTâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

31 ngành từ 16 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.06Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiKinh Tế - Tài ChínhA01;D01;D07;D08;D14;D15
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiNông Học (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.47Đại Học Đồng ThápKhoa Học Môi TrườngD08
16.68Đại Học Đồng ThápQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngD08
16.75Đại Học Đồng ThápNuôi Trồng Thủy SảnD08
17.0Đại Học Nam Cần ThơY Học Dự PhòngA00;A02;B00;B03;D07;D08
17.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều DưỡngB00;D08
17.0Đại Học Y Dược Thái BìnhY Học Dự PhòngB00;D08
17.0Đại Học Tây ĐôĐiều DưỡngA02;B00;D08;B03;A00
17.0Đại Học Duy TânĐiều DưỡngA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Duy TânĐiều Dưỡng - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;D07;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm Nghiệp Đô ThịA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm HọcA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C04;X01;D01;D08

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →