18 điểm tổ hợp D08 (Toán, Sinh, Anh) là mức trung bình khá trong bức tranh tuyển sinh năm nay — không quá dễ vào nhưng cũng mở ra khá nhiều cánh cửa nếu bạn chọn đúng ngành. Với mức điểm này, bạn có thể tự tin với 78 ngành trong tầm tay và thêm 46 ngành đáng thử sức, trải dài ở các trường như Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai, Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận, Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội, Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm, Đại Học Nam Cần Thơ. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết, và đừng bỏ qua công cụ HAT 360 để được tư vấn chọn ngành sát với năng lực và sở thích của bạn hơn.
78 ngành từ 25 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | Thú Y (Phân Hiệu Gia Lai) | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 18.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận | Thú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận) | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 17.75 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Điều Dưỡng | D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Marketing Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Điều Dưỡng | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Y Học Dự Phòng | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Lâm Học | A00;B00;C04;X01;D01;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Lâm Nghiệp Đô Thị | A00;B00;C04;X01;D01;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Rừng | A00;B00;C04;X01;D01;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Phan Thiết | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | B00;D07;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quang Trung | Điều Dưỡng | B00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Hộ Sinh | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Điều Dưỡng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Duy Tân | Điều Dưỡng - Chương Trình Việt Nhật | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Duy Tân | Điều Dưỡng | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Tây Đô | Điều Dưỡng | A02;B00;D08;B03;A00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Duy Tân | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y Học Dự Phòng | B00;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Điều Dưỡng | B00;D08 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Đồng Tháp | Nuôi Trồng Thủy Sản | D08 | ↗ |
| 16.68 | Đại Học Đồng Tháp | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | D08 | ↗ |
| 16.47 | Đại Học Đồng Tháp | Khoa Học Môi Trường | D08 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Cảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa Viên | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | Nông Học (Phân Hiệu Gia Lai) | A00;A01;B00;A02;D07;D08 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận | Nông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận) | A00;A01;B00;A02;D07;D08 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09 | ↗ |
| 15.06 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Kinh Tế - Tài Chính | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kiểm Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dinh Dưỡng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kế Toán | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Công Nghệ Thông Tin | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Ngôn Ngữ Anh | D01;D07;D08;D14;D15;A01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Y Sinh | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y Tế Công Cộng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hoa Sen | Tâm Lý Học | A01;D01;D08;C00 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm | A00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X13 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh | A01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tân Tạo | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Đô | Dinh Dưỡng | A00;B00;D07;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | Kỹ Thuật Y Sinh | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Tâm Lý Học | A00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D147;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Miền Đông | Tài Chính Ngân Hàng | D01;D07;D08;A00;A01;C01;C03;C14;C19 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kế Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;D14;D15;D66;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Khách Sạn Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;D14;D15;D66;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Tài Chính – Ngân Hàng | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Chăn Nuôi | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Khoa Học Cây Trồng | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Nông Nghiệp | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Quản Lý Tài Nguyên Rừng | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Thú Y | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Thú Y | A02;B00;C12;C13;C18;D01;D07;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phan Thiết | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C04;D01;D08;D10;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Bảo Vệ Thực Vật | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
46 ngành từ 22 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.1 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Môi TrườNg | A00;A01;B00;D07;D08;X11 | ↗ |
| 18.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Y Học Dự Phòng | A00;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 18.35 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ Tinh | A00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin - Truyền Thông | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 18.58 | Đại Học Đồng Tháp | Nông Học | D08 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Hộ Sinh | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 18.76 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Sinh Học | A02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14 | ↗ |
| 18.79 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Sinh Học | D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kinh Tế Học (Bse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Tây Đô | Dược Học | A00;B00;D07;C02;D08;A02 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y Học Cổ Truyền | B00;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y Học Cổ Truyền | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dược Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Dược Học | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Y Học Cổ Truyền Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên | A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị An Ninh Phi Truyền Thống | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Nuôi Trồng Thủy Sản | B00;D07;D08;D01;B03;X04 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức Khỏe | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Và An Ninh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Miền Đông | Dược Học | A00;A01;B00;C08;D01;D07;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Toán Tin (Ctđt Giáo Viên) | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Duy Tân | Dược | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Kĩ Thuật Hình Ảnh Y Học | D08 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Toán Ứng Dụng | A00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc | A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 19.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Quản Lý TàI Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D07;D08;X11 | ↗ |
| 19.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Doanh Nghiệp Và Công Nghệ | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Vinh | Khoa Học Máy Tính | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Môi Trường Ứng Dụng | A00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – Efth | A00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – Esas | A00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00;A01;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thông Tin | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Quản Trị Kinh Doanh (Bba) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Tài Chính Và Kế Toán (Bfa) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Dược Học | A00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sinh Học Ứng Dụng | D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Điều Dưỡng | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Điều Dưỡng | B00;B03;B04;D08 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 16.0 |
| Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận | — | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 16.0 | 16.0 |
| Trường Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | 18.4 | 20.0 | 21.1 | 21.6 | 22.0 | 19.0 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | — | — | — | — | — | 18.1 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Cửu Long | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Hoa Sen | 16.0 | 16.0 | 16.0 | 15.0 | 17.0 | 15.0 |