Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

1160 ngành có thể đậu  ·  491 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng điểm chuẩn chung, nhưng đây vẫn là vùng điểm có nhiều lựa chọn thực tế nếu biết chọn đúng ngành và trường. Cụ thể, có **1160 ngành** nằm trong tầm tay và **491 ngành** đáng để thử sức, trong đó có các trường như Trường Du Lịch - Đại Học Huế, Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Phạm Văn Đồng, Đại Học Phương Đông. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để lọc chi tiết, và dùng **HAT 360** để được gợi ý ngành phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

1160 ngành từ 89 trường

Hiển thị 300/1160 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Trường Du Lịch - Đại Học HuếDu Lịch Điện TửA00;A01;C14;D01;D10;X01;X02
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C02;D01;X06;X26
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản Trị Kinh DoanhC03;X74;X01;D01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngMarketingC03;X74;X01;D01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X05;D01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngKinh Tế Phát TriểnC03;X74;X01;D01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngCông Nghệ Thông TinA00;X05;X06;D01
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X05;D01
15.0Đại Học Phương ĐôngTài Chính Ngân HàngA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Phương ĐôngQuản Trị Văn PhòngA00;C00;C14;C19;C20;D01;D14;D66
15.0Đại Học Phương ĐôngNgôn Ngữ NhậtD01;D06
15.0Đại Học Phương ĐôngNgôn Ngữ AnhD01
15.0Đại Học Phương ĐôngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Phương ĐôngKế ToánA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D03;A03;A04;D07;X06
15.0Đại Học Quảng BìnhNông NghiệpD01
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế ToánA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDigital MarketingA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quảng BìnhQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01
15.0Đại Học Quảng BìnhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngD01
15.0Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Lý Thể Dục Thể ThaoA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmMarketingA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Phương ĐôngKinh Tế Xây DựngA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;D84;X06;X26;X27
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Điện TửA00;A01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiThông Tin - Thư Viện, Chuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư ViệnA01;D01
15.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D01;D07
15.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;C01;D01;D07
15.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A04;C01;D01;D07
15.0Đại Học Phan ThiếtKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;X01
15.0Đại Học Phan ThiếtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;D10;D90;X25
15.0Đại Học Phan Châu TrinhQuản Trị Bệnh ViệnA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Nhân Lực
Cơ sở Quảng Nam
A00;D01;C00
15.0Đại Học Phan ThiếtNgôn Ngữ AnhD01;D14;D15;D90;X25;X78
15.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiLưu Trữ Học (Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ)D01
15.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiLuật (Chuyên Ngành Thanh Tra)
Cơ sở Quảng Nam
A00;D01;C00
15.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiChính Trị Học (Chuyên Ngành Chính Sách Công)D01
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài Chính - Kế ToánA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênThú YA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Phan ThiếtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C04;D01;D07;X25;X78
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D08;D10;D14;D15
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
15.0Đại Học Phú YênViệt Nam HọcC00;C03;C04;D01;D14;D15
15.0Đại Học Phú YênQuản Trị Kinh DoanhA00;C03;C04;D01;X01;X25
15.0Đại Học Phú YênNông NghiệpB00;B03;C02;C08;D01
15.0Đại Học Phú YênDu LịchC00;C03;C04;D01;D14;D15
15.0Đại Học Phú YênCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Khách SạnC00;C04;D01;D10;D14;D15;X78
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ AnhA01;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X25;X26
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;D01;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;D07;D10;X06;X25;X26
15.0Đại Học Phan ThiếtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X01
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D10;D14;D15;X78
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Kinh DoanhA01;C00;C04;D01;D07;D10;X78
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C02;D01;X06;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtA08;C00;C14;C20;D01;D15
15.0Học Viện Dân TộcKinh Tế Giáo Dục Vùng Dân Tộc Thiểu SốC00;C03;C04;D01
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật Kinh TếA08;C00;C14;C20;D01;D15
15.0Đại Học Thái Bình DươngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngKế ToánA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngDu LịchA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn Ngữ Anh
Điểm TA hệ số 2
A01;D01;D09;D10
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ Thuật RobotA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế ToánA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh Doanh Thời Trang Và Dệt MayA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ MayA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;D01;B00;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Hóa Thực PhẩmA00;D01;B00;D07
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Kinh DoanhA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Thái Bình DươngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngNgôn Ngữ AnhD01;D14;D66;D84
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kế ToánA00;A01;D01;D07;X02;X26
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;X02;X26
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Lý Nhà NướcA08;C19;C20;D01
15.0Đại Học Thái Bình DươngTài Chính – Ngân HàngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;C19;D01;D14
15.0Đại Học Thái Bình DươngThiết Kế Đồ HọaA01;C03;D01;D14;X02
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Khách SạnA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;C14;C20;D01;D15;X01;X74
15.0Đại Học Sao ĐỏNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D14;D66;D71;C03;C04
15.0Đại Học Sao ĐỏNgôn Ngữ AnhD01;D14;D66;D71;C03;C04
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương Mại Điện TửA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Sự KiệnA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Khách SạnC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;D01;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan Hệ Quốc TếC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan Hệ Công ChúngC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ NhậtC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ AnhC00;C04;C14;D01;D14;D15;X02
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm Lý HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh TếA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Dệt, MayA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKế ToánA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Thông TinA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Đất ĐaiA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Thông TinA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nguyễn TrãiQuốc Tế HọcC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;D66;X78
15.0Đại Học Nguyễn TrãiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X25;X26
15.0Đại Học Nguyễn TrãiNgôn Ngữ NhậtC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;D63;D66;X78
15.0Đại Học Nguyễn TrãiNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;DD2;D66;X78
15.0Đại Học Nguyễn TrãiKế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X25;X26
15.0Đại Học Nguyễn TrãiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26;X27;X28;X56;X57
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmĐông Phương HọcD01;A01;D63;D06;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmThương Mại Điện TửA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Khách Sạn
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Công Chúng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Nguyễn TrãiTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X25;X26
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;B03;C01;C02;X02;X06;X07;X08;X26;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;X02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế Toán (Kế Toán Tài Chính) - Chuẩn Quốc TếA00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế ToánA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh Tế SốD01;C01;C02;C03;C04;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKinh Doanh Quốc TếA00;D01;C01;C03
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu LịchC00;D01;A07;C03;C04;D09;D10;D14;D15;X02;X26;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Thông Tin Và Dữ Liệu Tài Nguyên Môi TrườngA00;B00;A01;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Thông Tin (Kỹ Thuật Phần Mềm)- Chuẩn Quốc TếA00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo)A00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô - Chuẩn Quốc TếA00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmNgôn Ngữ NhậtD01;D06;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;A01;D63;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuật Kinh TếD09;D84;A01;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuan Hệ Công Chúng (Pr)C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Đất ĐaiA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Đại Học Nam Cần ThơNgôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15;X25;X26;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơMarketingA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơLuật Kinh TếC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơLuậtC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Y Sinh (Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa)A00;A01;A02;B00;D01;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Khách SạnA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuậtD09;D10;D84;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ HuếViệt Nam HọcC00;D01;D14;D15;D66;X78
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKỹ Thuật Phần MềmA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmCông Nghệ Thông TinA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ HuếQuốc Tế HọcD01;D14;D15;D66;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơThương Mại Điện TửA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ PhápD01;D03;D14;D15;D44;D64
15.0Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ NgaD01;D02;D14;D15;D42;D62
15.0Đại Học Ngoại Ngữ HuếHoa Kỳ HọcD01;D14;D15;D66
15.0Đại Học Nam Cần ThơTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Đất ĐaiA01;C00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếPhát Triển Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C20;D01;X01;X74
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNông Nghiệp Công Nghệ CaoA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKinh Doanh Và Khởi Nghiệp Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C19;D01;X01;X70
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Sinh HọcA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhuyến NôngA07;C00;C03;C04;C14;C20;D01;D14;X01;X74
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhoa Học Cây TrồngA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBất Động SảnA01;C00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBảo Vệ Thực VậtA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênChăn Nuôi Thú YA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Tế Nông Nghiệp (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Kinh TếA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Du Lịch Quốc Tế (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNông Nghiệp Công Nghệ CaoA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênLâm SinhA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Tế Nông NghiệpA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Thực Phẩm (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Và Quản Lý Môi Trường (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Cây TrồngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênDược Liệu Và Hợp Chất Thiên NhiênA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Và Đổi Mới Sáng TạoA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogisfics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Chuẩn Quốc TếA00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Lý Bệnh ViệnB00;C00;C04;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Sáng Tạo)A00;D01;C01;C03
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Quốc Tế) - Chuẩn Quốc TếA00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Kinh DoanhC01;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Khách Sạn - Chuẩn Quốc TếC00;D01;A07;C03;C04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Khách SạnC00;D01;A07;C04;C03
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;D01;C02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan Hệ Công ChúngA01;C00;D01;D15
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Kinh Doanh Thực PhẩmA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn Ngữ Trung QuốcC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn Ngữ AnhC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketing (Marketing Số Và Truyền Thông Xã Hội)A00;D01;C01;C03
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingC00;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistic Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Doanh Nghiệp Và Công Nghệ)A00;D01;C01;C03
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;D01;A07;C04;C03
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Kinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài Chính – Ngân HàngA00;A01;D01;D07
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKế ToánA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A07;B00;C03;D01;D07;X01;X11;X12;D30;D25;D04
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông Phương HọcC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm Lý HọcB00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản Trị Nhân LựcC00;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;C00;D01;D15
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương Mại Điện Tử - Chuẩn Quốc TếA00;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương Mại Điện TửC01;C04;D01;X01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Thời TrangA00;A01;D01;D14
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Nhóm Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng (Kỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông; Xây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Tiền GiangBảo Vệ Thực VậtC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Văn LangĐông Phương HọcC00;C03;C04;D01;D14;D15;X78
15.0Đại Học Văn LangVăn HọcC00;C03;C04;D01;D14;D15;X78
15.0Đại Học Văn LangTâm Lý HọcB03;B08;C02;D01
15.0Đại Học Văn LangTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C00;C01;D01;X78
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

491 ngành từ 87 trường

Hiển thị 300/491 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.05Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Trí Tuệ Nhân Tạo & Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
15.06Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiKinh Tế - Tài ChínhA01;D01;D07;D08;D14;D15
15.06Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C01;D01;X06
15.08Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên RừngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.1Đại Học Lạc HồngLuậtD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Xây Dựng Và Quản Lý Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Lạc HồngNgôn Ngữ AnhD01;X78;D14;D15;D10;D09
15.1Đại Học Lạc HồngThương Mại Điện TửD01;X01;X04;Y09;C03;C04
15.1Đại Học Lạc HồngTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Thủy Lợi Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu - Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;C01;D01;X06
15.15Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;X26;X02;X06
15.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc)A01;D01;D07;V02
15.2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.2Đại Học Lâm NghiệpHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Kinh DoanhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
15.2Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57
15.2Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.2Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;A01;C04;D01;D10
15.25Đại Học Lạc HồngQuan Hệ Công ChúngC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D10;A07;D09
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B08;D07;A00;B03;D01
15.25Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.3Đại Học Lâm NghiệpThú YA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.3Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.37Đại Học Quảng BìnhQuản Trị Kinh DoanhD01
15.37Đại Học Quảng BìnhKế ToánD01
15.48Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ AnhD01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Trưng VươngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A07;D01
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
15.5Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A04;A09;B00;C01;C04;D01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtLuật Kinh TếD01;C03;C04;X01;C00;D14;D15
15.5Đại Học Yersin Đà LạtTâm Lý HọcD01;B03;C02;B08;D07;C00
15.5Đại Học Kiên GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Khoáng SảnA00;A01;A04;A06;B00;C04;D01;D10
15.5Đại Học Yersin Đà LạtNgôn Ngữ AnhD14;D15;D11;D01;X79;X78;A01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C01;C04;X02;K01;X25
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D09;D10;C03;C04;D15;D14;C00;A07
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuan Hệ Công ChúngD01;C01;C03;C04;X02;C00;X01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtĐông Phương HọcD01;D14;D15;D11;X78;C00;C03;C04
15.5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật Tuyên KhoángA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;C04;C14;D01;X01;X21
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Chất HọcA00;A04;A06;C01;C04;D01;D07;D10
15.5Đại Học Trưng VươngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA07;C00;D01;D14
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu- Chuyên Ngành Công Nghệ NanoA00;A01;B00;C01;X09;D01
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X02;X06
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Máy Tính -Chuyên Ngành Công Nghệ Phần MềmA00;A01;D01;X26;X02;X06
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐông Phương HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐịa Kỹ Thuật Xây DựngA00;C04;D01;D84;X25
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA01;D01;D07;D10;A07;D09
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐá Quý Đá Mỹ NghệA00;A04;C01;C02;C04;D01;D10;D15
15.5Đại Học Trưng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A05;A06;A10;C01;C02;C14;D01;D10
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03
15.5Đại Học Lâm NghiệpBất Động SảnC00;C03;C04;D01;X01;X02
15.5Đại Học Khoa Học HuếKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Nhà NướcA00;C19;D01;D66;X70;X78
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Trưng VươngThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C00;D01
15.5Đại Học Khoa Học HuếXã Hội HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.6Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (02 Chuyên Ngành) - Xây Dựng Cầu Đường - Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.65Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Thể Dục Thể ThaoC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
15.75Đại Học Lạc HồngKhoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi TrườngD01;A00;X08;B00;D07;B08
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
15.8Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.95Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện TửA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Thái BìnhLuậtA00;C00;D01;X01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmQuản Trị Sự KiệnA00;A01;D01;C00
16.0Đại Học Thái BìnhQuan Hệ Quốc TếA00;C00;D01;X01
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;D01;C01
16.0Đại Học Thái BìnhKế ToánA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Kiên GiangNgôn Ngữ AnhD01;D09;D11;D14;D15;D66;X78
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;C01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C00
16.0Đại Học Thái BìnhKinh TếA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;D01;C00
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmTâm Lý HọcD01;C00;D14;D15
16.0Đại Học Thái BìnhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Tân TràoKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Tân TràoKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Tân TràoCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;D07;X02;X26;X25
16.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếSong Ngành Kinh Tế - Tài ChínhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C00
16.0Đại Học Trưng VươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C01;C03;C14;C20;D01
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân Hàng (Liên Kết)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Trưng VươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D10
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;C01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKinh Tế SốA00;A01;D01;C01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKiểm ToánA00;A01;D01;C01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKế ToánA00;A01;D01;C01
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế ToánA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Thái BìnhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;D01;X01
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;D01;D14;D15
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D14;D15
16.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D14;D15
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Lâm NghiệpCông Tác Xã HộiA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Nông Lâm HuếChăn NuôiA00;B00;C04;D01;X04;X12
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế ToánA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhThương Mại Điện TửA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02
16.0Đại Học Thành ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A0C;C03;D01;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.0Đại Học Nghệ AnThúy (Bác Sĩ Thú Y)B00;D01;A01;C03
16.0Đại Học Nghệ AnNông NghiệpB00;D01;A01;C03
16.0Đại Học Thành ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A0C;C03;D01;D07
16.0Đại Học Thành ĐôCông Nghệ Thông TinA00;A01;A0C;C03;D01;D07
16.0Đại Học Thành ĐôGiáo Dục HọcA00;A01;C0G;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôKế ToánA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôLuậtA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Nghệ AnQuản Lý Đất ĐaiA00;D01;A01;C03
16.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;X26;X27
16.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKế ToánA00;D01;C00;C14;C20
16.0Đại Học Phương ĐôngThương Mại Điện TửA00;A01;C14;D01;D66;D84;X26;X27
16.0Đại Học Phương ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C14;D01;D66;D84
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;D01
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;D01
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàQuản Trị Kinh DoanhA00;D01;C00;C14;C20
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;B00;C04;D01;X04
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàTài Chính Ngân HàngA00;D01;C00;C14;C20
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Lý Văn Hóa (Chuyên Ngành Quản Lý Di Sản Văn Hóa Và Phát Triển Du Lịch Thuộc Ngành Quản Lí Văn Hóa)D01;D14;D15
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy Tính Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông Tin Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành: Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Ô Tô Điện Và Điều Khiển Thông Minh)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Ô Tô Và Giao Thông Thông Minh)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKinh Tế Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X01
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ AnhD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D10;D14;D15
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;X01
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X02;D01;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Tin HọcA00;A01;C02;C03;C04;D01;D10
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtXây Dựng Công Trình Ngầm Thành Phố Và Hệ Thống Tàu Điện NgầmA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01
16.0Đại Học Thành ĐôNgôn Ngữ AnhA00;D01;D04;D09;D14;D15
16.0Đại Học Thành ĐôNgôn Ngữ Trung QuốcA00;D01;D04;D09;D14;D15
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Khí Thiên NhiênA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
16.0Đại Học Thành ĐôQuản Trị Khách SạnA00;A01;C0G;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôViệt Nam Học (Hướng Dẫn Du Lịch)A00;A01;C0G;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thái BìnhChính Trị HọcA00;C00;D01;X01
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;X01
16.0Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Lâm NghiệpKế ToánA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Lâm NghiệpDu Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A07;C14;D01;D66
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C00;D01;D09;D10
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònQuan Hệ Công ChúngA00;A01;C00;C03;C19;D01
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C02;D01;X02;X03;X03
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh TếA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản Trị Kinh DoanhA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMáy Và Thiết Bị Tự Động Hóa Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Và Quản Lý Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường BộA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cầu Đường Bộ (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Đầu Máy - Toa Xe Và Tàu Điện MetroA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Tàu Thủy Và Công Trình NổiA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònNgôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D09;D15;D66
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThương Mại Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiKế ToánA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Sợi DệtA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh Và Tài ChínhA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00;B02;B08;C02;D01;D04;D07;D10
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA01;C00;C01;C02;C14;D01;D10;D15
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế ToánA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Đà LạtQuốc Tế HọcD01;D14;D15;X79;X78;X80;X81
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;C01;C02;D01
16.0Đại Học Đồng NaiKế ToánA00;A01;D01;X05;X01
16.0Đại Học Đồng NaiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;X05;X01
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Văn PhòngA00;C00;X01;D01
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;D01;D14;D15
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Lý Nhà NướcC00;X01;D01;D15
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngKinh TếA00;A01;A07;C01;D01
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Trị Nhân LựcA00;A01;C00;C04;D01
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Lý Nhà NướcC00;X01;D01;D15
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuốc Tế HọcA01;C00;C01;C02;C14;D01;D10;D15
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMô Hình Thông Tin Công Trình Giao Thông (Bim)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiHệ Thống Thông TinA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiLogistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C15;D01
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Y SinhB00;B08;D07;A00;B03;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNgôn Ngữ Anh (Phân Hiệu Ninh Thuận)A01;D01;D09;D10;D14;D15
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiTài Chính Ngân HàngA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThiết Kế Nội ThấtA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên RừngA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên & Môi TrườngA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiKế ToánA00;A01;C15;D01
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý; Khai Thác Và Bảo Trì Đường Cao TốcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ CaoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Hồng ĐứcDu LịchB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcCông Tác Xã HộiB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học VinhKhoa Học Cây TrồngB00;B08;C02;C03;C14;D01
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C03;C04;D01;D15;X01;X74;X78
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Khách SạnA00;A01;C03;C04;D01;D10;D11;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKinh TếC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học VinhNuôi Trồng Thuỷ SảnA00;B00;C04;C14;D01
16.0Đại Học Hạ LongKế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Đại Học VinhNông Học - Chuyên Ngành Bảo Vệ Thực VậtB00;B08;C02;C03;C14;D01
16.0Đại Học Hoa SenTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D07
16.0Đại Học VinhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A09;C03;C14;D01
16.0Đại Học VinhQuản Lý Đất Đai (Chuyên Ngành: Quản Lý Phát Triển Đô Thị & Bất Động Sản)A00;A09;C04;C14;D01
16.0Đại Học Hoa LưQuản Trị Kinh DoanhD01;C01;C04;C03
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThanh Tra Và Quản Lý Công Trình Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Hồng ĐứcKiểm ToánC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKỹ Thuật Xây DựngB03;C02;C04;D01
16.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Trị Khách SạnB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênViệt Nam HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênThư Viện - Thiết Bị Trường Học Và Văn ThưC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;C02;C04;C08;C10;C14;C17;C20;D01
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Và Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt NamC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênDu LịchC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học HuếTriết HọcA00;C19;D01;D66;X70;X78
16.0Đại Học Khoa Học HuếQuản Trị Và Phân Tích Dữ LiệuA01;C01;D01;X02
16.0Đại Học Khoa Học HuếHán NômC00;C19;D01;D14;X70
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònTâm Lý HọcA08;B00;C00;D01;D14;D15
16.0Đại Học VinhChăn NuôiB00;B04;C03;C14;D01
16.0Đại Học Hồng ĐứcTâm Lý HọcB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcTài Chính - Ngân HàngC03;C04;C14;D01;X01

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D01)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Dân Tộc15.015.015.515.018.015.0
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công16.018.816.016.0
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)16.021.516.0
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)19.515.015.015.015.0
Học Viện Quản Lý Giáo Dục18.015.015.015.015.0
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế16.215.815.815.816.0
Khoa Quốc Tế - Đại Học Huế18.019.516.017.017.015.0
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên15.115.015.015.017.016.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp D01
16 điểm D01  ·  17 điểm D01
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm D02  ·  15 điểm D03  ·  15 điểm D04  ·  15 điểm D05