28 điểm tổ hợp D08 (Toán, Sinh, Anh) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành trong khối thi này. Với mức điểm đó, bạn có thể tự tin với 220 ngành trong tầm tay và 3 ngành tầm với, bao gồm nhiều chương trình chất lượng tại Đại Học Cmc, Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Tphcm, Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội, Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025
220 ngành từ 48 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.0 | Đại Học Cmc | Khoa Học Máy Tính Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 27.81 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 27.03 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65 | ↗ |
| 26.85 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 26.71 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Sinh Học | D08 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.68 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Y Khoa | D08 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Sinh Học | B00;D08 | ↗ |
| 26.24 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Răng Hàm Mặt | D08 | ↗ |
| 26.15 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Răng - Hàm - Mặt | A00;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán Học | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Y Khoa | A00;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán Tin | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.35 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Máy Tính Và Thông Tin | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 24.82 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng) | A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07;D08 | ↗ |
| 24.69 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Thú Y (Chương Trình Tiên Tiến) | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Thú Y | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 24.6 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y Khoa | B00;D07;D08 | ↗ |
| 24.58 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Văn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc Gia | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 24.56 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Đức | A01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille) | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 24.25 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y Khoa | B00;B03;A02;D08;X14 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Hệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến) | A01;D01;X26;D07;D08 | ↗ |
| 23.93 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.84 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Sư Phạm Kỹ Thuật Nông Nghiệp | A01;B00;D08;X12;X28;X16 | ↗ |
| 23.66 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Logistics Và Quản Lí Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến) | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 23.55 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Sinh Học (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 23.55 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y Dược | A00;A01;B00;C02;D07;D08 | ↗ |
| 23.47 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Tài Chính -Ngân Hàng | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Marketing | A00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Dược Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Nga | A01;D01;D02;D07;D08;D14;D15;D22;D27;D32;D42;D62 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 22.56 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Võ Trường Toản | Răng – Hàm – Mặt | B00;A02;B03;D08 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Võ Trường Toản | Y Khoa | B00;A02;B03;D08 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D08;D01;D07 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Chất Học | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 21.88 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Ả Rập | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Bảo Vệ Thực Vật | A00;A01;B00;A02;D07;D08 | ↗ |
| 21.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Marketing Và Truyền Thông | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Nông Học | A00;A01;B00;A02;D07;D08 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;B00;C02;D07;D08 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Tài Nguyên Và Du Lịch Sinh Thái | A00;B00;B02;D01;D07;D08 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 21.23 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lý Kinh Tế | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Môi Trường, Sức Khỏe Và An Toàn | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;D08;D07;X28 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;B00;C02;D07;D08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00;A01;D07;D08;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thông Tin (Chuyên Ngành Trí Tuệ Nhân Tạo) | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;D07;D08;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Đức | Khoa Học Máy Tính (Cse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y Học Cổ Truyền | B00;B03;A02;D08;X14 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin) | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26 | ↗ |
| 21.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | Kỹ Thuật Môi Trường (Phân Hiệu Gia Lai) | A00;A01;B00;D08;D07;X28 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | An Toàn Thông Tin | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 20.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực Và Nhân Tài | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Duy Tân | Y Khoa | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Kĩ Thuật Xét Nghiệm Y Học | D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Đổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – Bgdi | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Gia Định | Răng - Hàm - Mặt | A00;A01;B00;B01;B03;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Răng - Hàm Mặt | A00;A02;B00;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y Khoa | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Nam Cần Thơ | Y Khoa | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Y Khoa | A00;A02;B00;D08;B03;X13 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Nam Cần Thơ | Răng - Hàm - Mặt | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Duy Tân | Răng-Hàm-Mặt | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Răng - Hàm - Mặt | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Thực Phẩm | D08 | ↗ |
| 20.26 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Chăn Nuôi (Chương Trình Nâng Cao) | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 20.26 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Chăn Nuôi | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Sinh Dược Học | A00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 20.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Sinh Học | A00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Điều Dưỡng | B00;B03;B04;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – Efth | A00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Điều Dưỡng | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00;A01;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Quản Trị Kinh Doanh (Bba) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Tài Chính Và Kế Toán (Bfa) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thông Tin | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – Esas | A00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sinh Học Ứng Dụng | D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Dược Học | A00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Môi Trường Ứng Dụng | A00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Doanh Nghiệp Và Công Nghệ | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Vinh | Khoa Học Máy Tính | A01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Quản Lý TàI Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D07;D08;X11 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc | A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Toán Ứng Dụng | A00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Kĩ Thuật Hình Ảnh Y Học | D08 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị An Ninh Phi Truyền Thống | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Duy Tân | Dược | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức Khỏe | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Và An Ninh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y Học Cổ Truyền | B00;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Y Học Cổ Truyền Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên | A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Miền Đông | Dược Học | A00;A01;B00;C08;D01;D07;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kinh Tế Học (Bse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Nuôi Trồng Thủy Sản | B00;D07;D08;D01;B03;X04 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dược Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Toán Tin (Ctđt Giáo Viên) | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Dược Học | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y Học Cổ Truyền | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Tây Đô | Dược Học | A00;B00;D07;C02;D08;A02 | ↗ |
| 18.79 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Sinh Học | D08 | ↗ |
| 18.76 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Sinh Học | A02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Hộ Sinh | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 18.58 | Đại Học Đồng Tháp | Nông Học | D08 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin - Truyền Thông | A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84 | ↗ |
| 18.35 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ Tinh | A00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Y Học Dự Phòng | A00;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 18.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Môi TrườNg | A00;A01;B00;D07;D08;X11 | ↗ |
| 18.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận | Thú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận) | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 18.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | Thú Y (Phân Hiệu Gia Lai) | A00;B00;B03;C02;D07;D08 | ↗ |
| 17.75 | Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | Điều Dưỡng | D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Hộ Sinh | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Điều Dưỡng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Điều Dưỡng | B00;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Duy Tân | Điều Dưỡng | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Tây Đô | Điều Dưỡng | A02;B00;D08;B03;A00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Quang Trung | Điều Dưỡng | B00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Phan Thiết | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | B00;D07;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Rừng | A00;B00;C04;X01;D01;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Lâm Nghiệp Đô Thị | A00;B00;C04;X01;D01;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Lâm Học | A00;B00;C04;X01;D01;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Duy Tân | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y Học Dự Phòng | B00;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Duy Tân | Điều Dưỡng - Chương Trình Việt Nhật | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Marketing Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Điều Dưỡng | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Y Học Dự Phòng | A00;A02;B00;B03;D07;D08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên | A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Đồng Tháp | Nuôi Trồng Thủy Sản | D08 | ↗ |
| 16.68 | Đại Học Đồng Tháp | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | D08 | ↗ |
| 16.47 | Đại Học Đồng Tháp | Khoa Học Môi Trường | D08 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai | Nông Học (Phân Hiệu Gia Lai) | A00;A01;B00;A02;D07;D08 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận | Nông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận) | A00;A01;B00;A02;D07;D08 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Cảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa Viên | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09 | ↗ |
| 15.06 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Kinh Tế - Tài Chính | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y Tế Công Cộng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kế Toán | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Thú Y | A02;B00;C12;C13;C18;D01;D07;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Ngôn Ngữ Anh | D01;D07;D08;D14;D15;A01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Công Nghệ Thông Tin | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kiểm Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hoa Sen | Tâm Lý Học | A01;D01;D08;C00 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | Kỹ Thuật Y Sinh | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;B03;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D147;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Miền Đông | Tài Chính Ngân Hàng | D01;D07;D08;A00;A01;C01;C03;C14;C19 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Kế Toán | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Tâm Lý Học | A00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phan Thiết | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C04;D01;D08;D10;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Dinh Dưỡng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh | A01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm | A00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X13 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tân Tạo | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Đô | Dinh Dưỡng | A00;B00;D07;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Thú Y | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kỹ Thuật Y Sinh | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Quản Lý Tài Nguyên Rừng | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Nông Nghiệp | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Khoa Học Cây Trồng | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Chăn Nuôi | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Tài Chính – Ngân Hàng | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Khách Sạn Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;D14;D15;D66;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;D14;D15;D66;D08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Bảo Vệ Thực Vật | A00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.1 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 28.18 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Sinh Học | D08 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Cmc | Trí Tuệ Nhân Tạo Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D08)
Các trường có điểm chuẩn gần 28 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Cmc | 29.6 | — | — | — | — | 26.7 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | 21.5 | 24.2 | 20.2 | — | — | 20.1 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | — | — | — | — | — | 15.1 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 19.2 | 19.4 | 19.1 | 19.6 | 22.0 | 26.3 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Tphcm | 22.2 | 25.0 | 24.8 | 19.0 | 21.9 | 20.0 |
| Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | — | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Y Dược - Đhqg Hà Nội | — | — | — | — | — | 17.8 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | 20.9 | 19.1 | 19.0 | 26.0 | 19.5 | 18.3 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp D08
Tổ hợp cùng nhóm — 28 điểm