Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối D08
vào được trường nào?

223 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

223 ngành từ 48 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.66Đại Học CmcTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
28.18Đại Học Đồng ThápSư Phạm Sinh HọcD08
28.1Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiSư Phạm Tiếng NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
27.81Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiSư Phạm Tiếng Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5
27.03Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65
26.85Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15
26.71Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Sinh HọcD08
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.68Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiY KhoaD08
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79
26.27Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Sinh HọcB00;D08
26.24Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiRăng Hàm MặtD08
26.15Đại Học Y Dược Thái NguyênRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;D07;D08
26.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán HọcA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.85Đại Học Y Dược Thái NguyênY KhoaA00;A02;B00;D07;D08
25.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.35Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Máy Tính Và Thông TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
24.82Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng)A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.69Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5
24.65Đại Học Nông Lâm TphcmThú Y (Chương Trình Tiên Tiến)A00;B00;B03;C02;D07;D08
24.65Đại Học Nông Lâm TphcmThú YA00;B00;B03;C02;D07;D08
24.6Đại Học Y Dược Thái BìnhY KhoaB00;D07;D08
24.58Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiVăn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc GiaA01;D01;D07;D08;D14;D15
24.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ ĐứcA01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61
24.25Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY KhoaB00;B03;A02;D08;X14
24.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille)A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến)A01;D01;X26;D07;D08
23.93Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.84Đại Học Nông Lâm TphcmSư Phạm Kỹ Thuật Nông NghiệpA01;B00;D08;X12;X28;X16
23.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiLogistics Và Quản Lí Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.55Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
23.55Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Sinh Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A02;B00;D07;D08;X14
23.48Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y DượcA00;A01;B00;C02;D07;D08
23.47Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64
23.4Đại Học Thủ Đô Hà NộiTài Chính -Ngân HàngD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
22.85Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
22.8Đại Học Y Dược Thái NguyênDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
22.6Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ NgaA01;D01;D02;D07;D08;D14;D15;D22;D27;D32;D42;D62
22.59Đại Học Thủy LợiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15
22.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiTiếng Việt Và Văn Hóa Việt NamA01;D01;D07;D08;D14;D15
22.5Đại Học Võ Trường ToảnRăng – Hàm – MặtB00;A02;B03;D08
22.5Đại Học Võ Trường ToảnY KhoaB00;A02;B03;D08
22.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.1Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D01;D07
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
22.0Đại Học Nông Lâm TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
21.9Đại Học Nông Lâm TphcmKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;D07;D08
21.88Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Ả RậpA01;D01;D07;D08;D14;D15
21.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiMarketing Và Truyền ThôngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
21.5Đại Học Nông Lâm TphcmBảo Vệ Thực VậtA00;A01;B00;A02;D07;D08
21.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;C02;D07;D08
21.5Đại Học Nông Lâm TphcmNông HọcA00;A01;B00;A02;D07;D08
21.25Đại Học Nông Lâm TphcmTài Nguyên Và Du Lịch Sinh TháiA00;B00;B02;D01;D07;D08
21.25Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
21.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.23Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lý Kinh TếD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiMôi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D07;D08
21.1Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D07;X28
21.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00;A01;D07;D08;X06;X26
21.0Đại Học VinhCông Nghệ Thông Tin (Chuyên Ngành Trí Tuệ Nhân Tạo)A01;D07;D08;X26
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
21.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;D07;D08;X06;X26
21.0Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY Học Cổ TruyềnB00;B03;A02;D08;X14
21.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
21.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiKỹ Thuật Môi Trường (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;D08;D07;X28
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiNgôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin)A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26
20.5Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiKĩ Thuật Xét Nghiệm Y HọcD08
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – BgdiA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25
20.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm MặtA00;A02;B00;D08
20.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiY KhoaA00;A02;B00;D08;B03;X13
20.5Đại Học Gia ĐịnhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B01;B03;D07;D08
20.5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY KhoaA00;A02;B00;D07;D08;X14
20.5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;D07;D08;X14
20.5Đại Học Nam Cần ThơY KhoaA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.5Đại Học Duy TânY KhoaA00;A02;B00;B03;D08;X14
20.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Nhân Lực Và Nhân TàiA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
20.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;D07;D08
20.5Đại Học Duy TânRăng-Hàm-MặtA00;A02;B00;B03;D08;X14
20.5Đại Học Nam Cần ThơRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.4Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thực PhẩmD08
20.26Đại Học Nông Lâm TphcmChăn NuôiA00;B00;B03;C02;D07;D08
20.26Đại Học Nông Lâm TphcmChăn Nuôi (Chương Trình Nâng Cao)A00;B00;B03;C02;D07;D08
20.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh Dược HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
20.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – EsasA00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33
20.0Đại Học Sư Phạm TphcmSinh Học Ứng DụngD08
20.0Đại Học Y Dược Thái NguyênĐiều DưỡngA00;A02;B00;D01;D07;D08
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00;A01;D07;D08;X10;X14
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08
20.0Đại Học VinhĐiều DưỡngB00;B03;B04;D08
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Thông TinA01;D07;D08;X26
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Doanh Nghiệp Và Công NghệA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học VinhKhoa Học Máy TínhA01;D07;D08;X26
19.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý TàI Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07;D08;X11
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.1Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiKĩ Thuật Hình Ảnh Y HọcD08
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Học Cổ TruyềnA00;A02;B00;D07;D08;X14
19.0Đại Học Nông Lâm TphcmNuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04
19.0Đại Học Tây ĐôDược HọcA00;B00;D07;C02;D08;A02
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Và An NinhA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Lương Thế VinhY Học Cổ Truyền
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức KhỏeA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Y Dược Thái BìnhY Học Cổ TruyềnB00;D08
19.0Đại Học Nam Cần ThơDược HọcA00;A02;B00;B03;D07;D08
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị An Ninh Phi Truyền ThốngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15
19.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngDược HọcA00;A01;B00;C08;D01;D07;D08
19.0Đại Học Duy TânDượcA00;A02;B00;B03;D08;X14
18.79Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Sinh HọcD08
18.76Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14
18.75Đại Học Y Dược Thái NguyênHộ SinhA00;A02;B00;D01;D07;D08
18.58Đại Học Đồng ThápNông HọcD08
18.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền ThôngA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.3Đại Học Y Dược Thái NguyênY Học Dự PhòngA00;A02;B00;D07;D08
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
18.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Môi TrườNgA00;A01;B00;D07;D08;X11
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiThú Y (Phân Hiệu Gia Lai)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnThú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;B00;B03;C02;D07;D08
17.75Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiĐiều DưỡngD08
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Tây ĐôĐiều DưỡngA02;B00;D08;B03;A00
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;D07;D08
17.0Đại Học Duy TânĐiều DưỡngA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Duy TânĐiều Dưỡng - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm Nghiệp Đô ThịA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm HọcA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nam Cần ThơY Học Dự PhòngA00;A02;B00;B03;D07;D08
17.0Đại Học Y Dược Thái BìnhY Học Dự PhòngB00;D08
17.0Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều DưỡngB00;D08
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
16.75Đại Học Đồng ThápNuôi Trồng Thủy SảnD08
16.68Đại Học Đồng ThápQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngD08
16.47Đại Học Đồng ThápKhoa Học Môi TrườngD08
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiNông Học (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
15.06Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiKinh Tế - Tài ChínhA01;D01;D07;D08;D14;D15
15.0Đại Học Văn HiếnTâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Lương Thế VinhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Tây ĐôDinh DưỡngA00;B00;D07;D08
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKhoa Học Cây TrồngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Khách Sạn
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D08
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKế ToánA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Lương Thế VinhThú YA02;B00;C12;C13;C18;D01;D07;D08
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangChăn NuôiA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNông NghiệpA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Tân TạoNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;X25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X13
15.0Đại Học Bạc LiêuNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84
15.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngTài Chính Ngân HàngD01;D07;D08;A00;A01;C01;C03;C14;C19
15.0Đại Học Cửu LongNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D147;D15;X78
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Tế Công CộngA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Y SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDinh DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Y SinhA00;A02;B00;B03;D08;X14
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D08;D10;D14;D15
15.0Đại Học Hoa SenTâm Lý HọcA01;D01;D08;C00
15.0Đại Học Hòa BìnhNgôn Ngữ AnhD01;D07;D08;D14;D15;A01
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThú YA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →