Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối DD2 (DD2)
vào được trường nào?

21 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →

Với 16 điểm tổ hợp DD2 (DD2), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển năm ngoái, nhưng đây vẫn là ngưỡng mở ra khá nhiều lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 21 ngành bạn có thể đậu chắc và 2 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Thái Bình Dương, Đại Học Văn Lang, Đại Học Trưng Vương. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để biết chính xác ngành nào phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

21 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Thái Bình DươngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Văn LangNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;D14;D15;DD2;X78
15.0Đại Học Trưng VươngNgôn Ngữ Hàn QuốcA00;A01;C00;D01;D09;D15;D66;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngTài Chính – Ngân HàngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Khách SạnA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngKế ToánA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Thái Bình DươngDu LịchA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Nguyễn TrãiNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;DD2;D66;X78
15.0Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH1;D01;D14;D15;DD2;X78;Y03
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;A01;C04;X78;C03;C00;DD2;D14
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Đại NamNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;DD2;D14;D15;D66;X78
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênHàn Quốc HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;DD2
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp DD2)

Các trường có điểm chuẩn gần 16 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm15.0
Trường Đại Học Hùng Vương Tphcm15.015.0
Trường Đại Học Hạ Long18.015.0
Trường Đại Học Mở Tphcm16.018.820.021.518.016.0
Trường Đại Học Nguyễn Trãi18.015.0
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định17.014.0
Trường Đại Học Thái Bình Dương15.0
Trường Đại Học Trưng Vương16.516.515.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp DD2
15 điểm DD2  ·  17 điểm DD2  ·  18 điểm DD2
Tổ hợp cùng nhóm — 16 điểm
16 điểm D01  ·  16 điểm D02  ·  16 điểm D03  ·  16 điểm D04