Với 15 điểm tổ hợp DD2 (DD2), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng điểm chuẩn chung, nhưng đây vẫn là vùng điểm có nhiều lựa chọn thực tế nếu biết chọn đúng ngành và trường. Cụ thể, có **20 ngành** nằm trong tầm tay và **1 ngành** đáng để thử sức, trong đó có các trường như Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Văn Lang, Đại Học Trưng Vương, Đại Học Thái Bình Dương, Đại Học Nguyễn Trãi. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để lọc chi tiết, và dùng **HAT 360** để được gợi ý ngành phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025
20 ngành từ 8 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DD2;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trưng Vương | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A00;A01;C00;D01;D09;D15;D66;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản Trị Khách Sạn | A08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Marketing | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Kế Toán | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Du Lịch | A08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Trãi | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;DD2;D66;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH1;D01;D14;D15;DD2;X78;Y03 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hùng Vương Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;A01;C04;X78;C03;C00;DD2;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;DD2;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 16.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp DD2)
Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Hùng Vương Tphcm | 15.0 | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Hạ Long | — | — | — | 18.0 | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Mở Tphcm | 16.0 | 18.8 | 20.0 | 21.5 | 18.0 | 16.0 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi | — | — | — | — | 18.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | — | — | 17.0 | — | — | 14.0 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Trưng Vương | — | 16.5 | — | — | 16.5 | 15.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp DD2
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm