21 điểm tổ hợp DD2 (DD2) là mức điểm khá trong mùa tuyển sinh, đủ để cạnh tranh tại nhiều trường đại học công lập và ngoài công lập trên cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng vào **27 ngành** và còn cơ hội "tầm với" thêm **9 ngành** khác tại các trường như Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Phenikaa, Đại Học Khoa Học Thái Nguyên, Đại Học Thái Bình Dương, Đại Học Văn Lang. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để tìm hướng đi phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025
27 ngành từ 11 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.4 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 17.25 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;DD2 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DD2;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trưng Vương | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A00;A01;C00;D01;D09;D15;D66;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản Trị Khách Sạn | A08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Marketing | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Kế Toán | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Du Lịch | A08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Trãi | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;DD2;D66;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH1;D01;D14;D15;DD2;X78;Y03 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hùng Vương Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;A01;C04;X78;C03;C00;DD2;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;DD2;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)
9 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;DD2 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Hàn Quốc Học | DD2;DH5 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;DD2 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Kinh Doanh Thương Mại Hàn Quốc | DD2;DH5 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mở Tphcm | Công Tác Xã Hội | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Tphcm | Xã Hội Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp DD2)
Các trường có điểm chuẩn gần 21 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | — | 26.4 | 24.6 | 24.9 | 24.9 | 21.5 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | — | 26.0 | 25.4 | 25.0 | 24.0 | 21.9 |
| Trường Đại Học Mở Tphcm | 16.0 | 18.8 | 20.0 | 21.5 | 18.0 | 16.0 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | — | 25.8 | 23.4 | 25.1 | — | 21.6 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Tphcm | — | 25.8 | — | 24.9 | 25.0 | 22.0 |
| Trường Đại Học Thăng Long | — | — | 24.6 | 24.9 | 24.8 | 19.3 |
| Trường Đại Học Thủ Dầu Một | — | — | — | — | — | 22.0 |
| Đại Học Phenikaa | — | — | 23.5 | 23.0 | 22.0 | 19.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp DD2
Tổ hợp cùng nhóm — 21 điểm