Với 17 điểm tổ hợp DD2 (DD2), thí sinh có thể tham khảo 21 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 5 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025
21 ngành từ 9 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 16.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DD2;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trưng Vương | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A00;A01;C00;D01;D09;D15;D66;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản Trị Khách Sạn | A08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Marketing | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Kế Toán | A00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Du Lịch | A08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thái Bình Dương | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Trãi | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;DD2;D66;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH1;D01;D14;D15;DD2;X78;Y03 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hùng Vương Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;A01;C04;X78;C03;C00;DD2;D14 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | C00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;D01;DD2;D14;D15;D66;X78 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)
5 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.25 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;DD2 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.4 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →