Điểm chuẩn tham khảo 2025

17 điểm khối X70
vào được trường nào?

79 ngành có thể đậu  ·  18 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 16 điểm 18 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025

79 ngành từ 19 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Văn HóaC00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Đại Học PhenikaaĐông Phương HọcC00;C03;C19;D01;D14;D66;X70;X78
17.0Đại Học Lâm NghiệpTài Chính - Ngân HàngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Nhà NướcD01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04
16.85Đại Học Văn HiếnVăn HọcC00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70
16.77Đại Học Trà VinhLuậtA00;A01;C00;D01;X25;X70;X78
16.75Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
16.75Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.7Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Hạ LongVăn Học (Văn Báo Chí Truyền Thông)C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78
16.5Đại Học Lâm NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.25Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.2Đại Học Lâm NghiệpKinh TếA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Khoa Học HuếTriết HọcA00;C19;D01;D66;X70;X78
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
16.0Đại Học Lâm NghiệpKế ToánA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Lâm NghiệpCông Tác Xã HộiA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Văn HóaC00;C03;C19;D14;X70
16.0Đại Học Khoa Học HuếHán NômC00;C19;D01;D14;X70
16.0Đại Học Hồng ĐứcVăn HọcC00;C03;C12;C19;D14;X70
16.0Đại Học Hồng ĐứcChính Trị HọcC00;C03;C12;C19;D14;X70
15.5Đại Học Khoa Học HuếXã Hội HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐông Phương HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Nhà NướcA00;C19;D01;D66;X70;X78
15.25Đại Học Lạc HồngĐông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc HọcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.2Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Kinh DoanhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
15.1Đại Học Lạc HồngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Đông ÁTâm Lý HọcC00;C03;C04;B03;D01;D15;X02;X17;X70
15.0Đại Học Văn HiếnTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Trung Quốc
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Văn HiếnXã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnViệt Nam HọcC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ NhậtC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Anh
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Văn HiếnĐạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnDu LịchA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Công ChúngC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Tây ĐôViệt Nam HọcD01;C04;C00;D14;A07;D15;X78;X74;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Hàn Quốc - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Nhật Bản - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Hàn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Nhật - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Văn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc Gia - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm Lý HọcB00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKinh Doanh Và Khởi Nghiệp Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C19;D01;X01;X70
15.0Đại Học Tiền GiangDu LịchC04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
15.0Đại Học Tiền GiangVăn Hoá HọcC04;D01;C00;C03;X01;X74;X70;C01;C02;C05
15.0Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ KhmerC00;D01;D14;X01;X70;X75;X79
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Văn PhòngC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Đại Học Trà VinhVăn Hóa HọcC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74
15.0Đại Học Đông ÁVăn Học (Ứng Dụng)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X78
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)

18 ngành từ 14 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.7Đại Học Nguyễn TrãiQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79
18.0Đại Học Tiền GiangLuật
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
18.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuan Hệ Quốc TếC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLuật
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
A08;A09;C00;C03;C14;C19;C20;D01;X01;X17;X21;X70;X74
18.0Đại Học PhenikaaLuật Kinh TếC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuật Kinh DoanhC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuậtC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học Đông ĐôLuật Kinh TếA00;A01;C00;D01;X70;X01
18.0Đại Học Hồng ĐứcLuậtC00;C03;C12;C19;D14;X70
18.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumLuật Kinh TếA07;C00;X74;X70
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.5Đại Học Hùng VươngDu LịchX70;X74;D01;C00
18.5Đại Học Hùng VươngCông Tác Xã HộiX70;X74;D01;C00
18.5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông Tác Thanh Thiếu Niên - Đào Tạo Tại TphcmC00;X74;D01;X21;C20;X70
18.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Khách SạnA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
19.0Đại Học Khoa Học HuếBáo ChíC00;C03;C19;D01;X70
19.0Đại Học Khoa Học HuếCông Tác Xã HộiC00;D01;D14;X70

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →