Điểm chuẩn tham khảo 2025

19 điểm khối X70 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL)
vào được trường nào?

97 ngành có thể đậu  ·  16 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 18 điểm 20 điểm →

Với 19 điểm tổ hợp X70 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường thật sự phù hợp thay vì chỉ nhắm vào tên tuổi. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, có khoảng 97 ngành bạn có thể đậu chắc và 16 ngành tầm với đáng thử, trong đó có các trường như Đại Học Khoa Học Huế, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Trường Du Lịch - Đại Học Huế, Đại Học Hùng Vương, Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam. Hãy xem chi tiết ở bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh ngành theo sở thích, học phí và cơ hội việc làm — tránh chọn chỉ vì điểm vừa đủ.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 19 năm 2025

97 ngành từ 26 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.0Đại Học Khoa Học HuếCông Tác Xã HộiC00;D01;D14;X70
19.0Đại Học Khoa Học HuếBáo ChíC00;C03;C19;D01;X70
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
18.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Khách SạnA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
18.5Đại Học Hùng VươngCông Tác Xã HộiX70;X74;D01;C00
18.5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông Tác Thanh Thiếu Niên - Đào Tạo Tại TphcmC00;X74;D01;X21;C20;X70
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.5Đại Học Hùng VươngDu LịchX70;X74;D01;C00
18.0Đại Học Tiền GiangLuật
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
18.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuan Hệ Quốc TếC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLuật
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
A08;A09;C00;C03;C14;C19;C20;D01;X01;X17;X21;X70;X74
18.0Đại Học PhenikaaLuật Kinh TếC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuật Kinh DoanhC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học PhenikaaLuậtC00;C03;C19;D01;D12;D13;X70
18.0Đại Học Hồng ĐứcLuậtC00;C03;C12;C19;D14;X70
18.0Đại Học Đông ĐôLuật Kinh TếA00;A01;C00;D01;X70;X01
18.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumLuật Kinh TếA07;C00;X74;X70
17.7Đại Học Nguyễn TrãiQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79
17.0Đại Học PhenikaaĐông Phương HọcC00;C03;C19;D01;D14;D66;X70;X78
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Nhà NướcD01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Đại Học Lâm NghiệpTài Chính - Ngân HàngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
17.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Văn HóaC00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70
16.85Đại Học Văn HiếnVăn HọcC00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70
16.77Đại Học Trà VinhLuậtA00;A01;C00;D01;X25;X70;X78
16.75Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
16.75Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.7Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.5Đại Học Hạ LongVăn Học (Văn Báo Chí Truyền Thông)C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Lâm NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.2Đại Học Lâm NghiệpKinh TếA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Hồng ĐứcVăn HọcC00;C03;C12;C19;D14;X70
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
16.0Đại Học Khoa Học HuếTriết HọcA00;C19;D01;D66;X70;X78
16.0Đại Học Hồng ĐứcChính Trị HọcC00;C03;C12;C19;D14;X70
16.0Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Văn HóaC00;C03;C19;D14;X70
16.0Đại Học Khoa Học HuếHán NômC00;C19;D01;D14;X70
16.0Đại Học Lâm NghiệpKế ToánA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
16.0Đại Học Lâm NghiệpCông Tác Xã HộiA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Nhà NướcA00;C19;D01;D66;X70;X78
15.5Đại Học Khoa Học HuếXã Hội HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐông Phương HọcC00;C19;D01;D14;X70
15.25Đại Học Lạc HồngĐông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc HọcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.2Đại Học Lâm NghiệpQuản Trị Kinh DoanhA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
15.1Đại Học Lạc HồngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnViệt Nam HọcC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Văn HiếnXã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnĐạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Anh
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ NhậtC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Trung Quốc
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁTâm Lý HọcC00;C03;C04;B03;D01;D15;X02;X17;X70
15.0Đại Học Đông ÁVăn Học (Ứng Dụng)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X78
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Công ChúngC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm Lý HọcB00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKinh Doanh Và Khởi Nghiệp Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C19;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Văn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc Gia - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Nhật - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Hàn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Tiền GiangDu LịchC04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Nhật Bản - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Tiền GiangVăn Hoá HọcC04;D01;C00;C03;X01;X74;X70;C01;C02;C05
15.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Hàn Quốc - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00;D01;X01;X70
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Văn PhòngC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Đại Học Trà VinhVăn Hóa HọcC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74
15.0Đại Học Tây ĐôViệt Nam HọcD01;C04;C00;D14;A07;D15;X78;X74;X70
15.0Đại Học Văn HiếnDu LịchA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ KhmerC00;D01;D14;X01;X70;X75;X79
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 19–21.0 (cần cố gắng thêm)

16 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.2Đại Học Kiên GiangLuậtC00;C03;C04;C19;X70;C20;X74;D01
19.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếDu LịchA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
19.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
19.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
19.6Đại Học Tân TràoChính Trị HọcC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
19.75Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta)C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
20.0Đại Học Khoa Học HuếTruyền Thông SốC00;C03;C19;D01;X70
20.0Đại Học Đà LạtDu Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Đại Học Đà LạtLịch SửC00;X70;D14;X72;X73;X71
20.6Đại Học Kiên GiangTiếng Việt Và Văn Hóa Việt NamC00;C03;C14;X01;C19;X70;C20;X74;D01
20.75Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
20.8Đại Học Khánh HòaViệt Nam Học (Văn Hóa Du Lịch)C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtVăn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí)C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X70)

Các trường có điểm chuẩn gần 19 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam18.5
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum18.0
Trường Du Lịch - Đại Học Huế16.8
Trường Đại Học An Giang16.2
Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm20.0
Trường Đại Học Hùng Vương18.5
Trường Đại Học Hạ Long19.016.5
Trường Đại Học Hồng Đức16.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X70
17 điểm X70  ·  18 điểm X70  ·  20 điểm X70  ·  21 điểm X70
Tổ hợp cùng nhóm — 19 điểm
19 điểm A00  ·  19 điểm A01  ·  19 điểm A02  ·  19 điểm A03