Với 21 điểm tổ hợp X70 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức khá trong bức tranh tuyển sinh năm nay — đủ cạnh tranh ở nhiều ngành nhưng vẫn cần chọn trường phù hợp. Cụ thể, có khoảng 113 ngành bạn có thể đậu chắc và 28 ngành tầm với, bao gồm một số chương trình tại Đại Học Đà Lạt, Đại Học Khánh Hòa, Đại Học An Giang, Đại Học Kiên Giang, Đại Học Công Nghiệp Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và mục tiêu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025
113 ngành từ 30 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Văn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí) | C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Trung Quốc Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Luật Hình Sự Và Tố Tụng Hình Sự | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Khánh Hòa | Việt Nam Học (Văn Hóa Du Lịch) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học An Giang | Việt Nam Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Kiên Giang | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | C00;C03;C14;X01;C19;X70;C20;X74;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Luật Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta) | C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Lịch Sử | C00;X70;D14;X72;X73;X71 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Du Lịch Văn Hóa | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Truyền Thông Số | C00;C03;C19;D01;X70 | ↗ |
| 19.75 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 19.6 | Đại Học Tân Trào | Chính Trị Học | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học An Giang | Thú Y Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 19.5 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Du Lịch | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 19.5 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Kinh Doanh | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Kiên Giang | Luật | C00;C03;C04;C19;X70;C20;X74;D01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Báo Chí | C00;C03;C19;D01;X70 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Công Tác Xã Hội | C00;D01;D14;X70 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Hùng Vương | Du Lịch | X70;X74;D01;C00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Hùng Vương | Công Tác Xã Hội | X70;X74;D01;C00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Đà Lạt | Công Tác Xã Hội | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 18.5 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công Tác Thanh Thiếu Niên - Đào Tạo Tại Tphcm | C00;X74;D01;X21;C20;X70 | ↗ |
| 18.5 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Khách Sạn | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Phenikaa | Luật | C00;C03;C19;D01;D12;D13;X70 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Phenikaa | Luật Kinh Doanh | C00;C03;C19;D01;D12;D13;X70 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Luật Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | A08;A09;C00;C03;C14;C19;C20;D01;X01;X17;X21;X70;X74 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quan Hệ Quốc Tế | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Tiền Giang | Luật Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên | C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Hồng Đức | Luật | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Phenikaa | Luật Kinh Tế | C00;C03;C19;D01;D12;D13;X70 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Đông Đô | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01;X70;X01 | ↗ |
| 18.0 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum | Luật Kinh Tế | A07;C00;X74;X70 | ↗ |
| 17.7 | Đại Học Nguyễn Trãi | Quan Hệ Công Chúng | C00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Tài Chính - Ngân Hàng | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Xã Hội Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Hạ Long | Quản Lý Văn Hóa | C00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Phenikaa | Đông Phương Học | C00;C03;C19;D01;D14;D66;X70;X78 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Quản Lý Nhà Nước | D01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04 | ↗ |
| 16.85 | Đại Học Văn Hiến | Văn Học | C00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70 | ↗ |
| 16.77 | Đại Học Trà Vinh | Luật | A00;A01;C00;D01;X25;X70;X78 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học An Giang | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.75 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 16.7 | Đại Học Lâm Nghiệp | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Hạ Long | Văn Học (Văn Báo Chí Truyền Thông) | C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Việt Nam Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Đông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học) | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Lâm Nghiệp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Bảo Vệ Thực Vật Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Kỹ Thuật Phần Mềm Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Kinh Doanh Nông Nghiệp Số Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Khoa Học Cây Trồng Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Phát Triển Nông Thôn Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Chăn Nuôi Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Công Nghệ Thông Tin Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Công Nghệ Sinh Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Nuôi Trồng Thủy Sản Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Công Nghệ Sau Thu Hoạch Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học An Giang | Công Nghệ Thực Phẩm Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 16.2 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kinh Tế | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Trà Vinh | Quản Lý Nhà Nước | C00;C04;D01;X70;X71;X78;X79 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kế Toán | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Quản Lý Văn Hóa | C00;C03;C19;D14;X70 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Công Tác Xã Hội | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Triết Học | A00;C19;D01;D66;X70;X78 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hồng Đức | Văn Học | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Hán Nôm | C00;C19;D01;D14;X70 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hồng Đức | Chính Trị Học | C00;C03;C12;C19;D14;X70 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Khoa Học Huế | Đông Phương Học | C00;C19;D01;D14;X70 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Khoa Học Huế | Xã Hội Học | C00;C19;D01;D14;X70 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Khoa Học Huế | Quản Lý Nhà Nước | A00;C19;D01;D66;X70;X78 | ↗ |
| 15.25 | Đại Học Lạc Hồng | Đông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc Học | C00;C03;C04;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.2 | Đại Học Lâm Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh | A01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78 | ↗ |
| 15.1 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;C03;C04;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình | A00;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Đông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Hàn Quốc - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Biên - Phiên Dịch - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Du Lịch - Thương Mại - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Xã Hội Học | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Anh | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Đông Phương Học (Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Nhật Bản - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Đông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Hàn - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Việt Nam Học | C00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Ngôn Ngữ Nhật | C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Ngôn Ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk | C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Tâm Lý Học | C00;C03;C04;B03;D01;D15;X02;X17;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Văn Học (Ứng Dụng) | C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Ngôn Ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk | C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Khách Sạn | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Tâm Lý Học | A00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Kinh Doanh Và Khởi Nghiệp Nông Thôn | A07;C00;C03;C04;C14;C19;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Đông Phương Học (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Nhật - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tiền Giang | Du Lịch | C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tiền Giang | Văn Hoá Học | C04;D01;C00;C03;X01;X74;X70;C01;C02;C05 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn Ngữ Khmer | C00;D01;D14;X01;X70;X75;X79 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Trung - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Quản Trị Văn Phòng | C00;C04;D01;X70;X71;X78;X79 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Văn Hóa Học | C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Đô | Việt Nam Học | D01;C04;C00;D14;A07;D15;X78;X74;X70 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | A00;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Du Lịch | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quan Hệ Công Chúng | C00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tâm Lý Học | B00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Hiến | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Đông Phương Học (Văn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc Gia - Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00;D01;X01;X70 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)
28 ngành từ 17 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | Sư Phạm Tiếng H’Mong | C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Hải Dương | Văn Học | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.5 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Du Lịch Và Khách Sạn | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Tân Trào | Công Tác Xã Hội | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | C00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Tây Nguyên | Triết Học | C00;C03;D01;D14;X70 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nhật Bản Học – Bjs | A01;D28;D01;D06;D14;D63;D15;D43;C00;X70;X74;X78;X98 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khánh Hòa | Văn Hoá Học (Văn Hóa - Truyền Thông) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Lịch Sử | C00;C03;C19;D14;X70 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hùng Vương | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | X70;X74;D01;C00 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Xã Hội Học | C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Văn Học | C00;C19;D01;D14;X70 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học An Giang | Triết Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Quy Nhơn | Đông Phương Học | C00;D14;D15;D63;D65;X70;X78;X90 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Khánh Hòa | Văn Học (Báo Chí - Truyền Thông) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Tân Trào | Tâm Lý Học | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Tân Trào | Quản Lý Văn Hóa | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Mầm Non | C19;X70 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Đồng Tháp | Công Tác Xã Hội | C19;X70 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Luật | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Du Lịch | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Tâm Lý Học | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Đồng Tháp | Quản Lý Văn Hóa | C19;X70 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Giáo Dục Học | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Đà Lạt | Luật | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Lưu Trữ Học | C00;C03;D01;X70;X74 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X70)
Các trường có điểm chuẩn gần 21 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | — | — | — | — | — | 22.0 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | — | — | — | — | — | 18.5 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | — | — | 21.1 | — | — | 21.1 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum | — | — | — | — | — | 18.0 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế | — | — | — | — | — | 16.8 |
| Trường Đại Học An Giang | — | — | — | — | — | 16.2 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm | — | — | — | — | — | 20.0 |
| Trường Đại Học Hùng Vương | — | — | — | — | — | 18.5 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp X70
Tổ hợp cùng nhóm — 21 điểm