Với 18 điểm tổ hợp A11, bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp để lo lắng, nhưng cũng cần chọn trường thật thực tế để tránh rủi ro trượt oan. Tin vui là vẫn có đến 21 ngành trong tầm tay, trong đó 7 ngành dao động điểm chuẩn 18–20 được xem là "tầm với" lý tưởng, với các trường như Đại học Vinh, Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, Đại học Khoa học Thái Nguyên, Đại học Xây dựng Miền Tây và Đại học Tây Bắc. Hãy xem bảng dữ liệu bên dưới để biết cụ thể từng ngành, và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc nhanh những lựa chọn phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025
21 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường) | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Chăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược Liệu | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hóa Dược | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kế Toán | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư) | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư) | A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Bắc | Dinh Dưỡng | A11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Quản Lý Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Bệnh Học Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)
7 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 19.0 | Đại Học Hòa Bình | Dược Học | A00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Toán Tin (Ctđt Giáo Viên) | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Dược Học | A00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Hoá Dược | A00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Khoa Học Tự Nhiên Tích Hợp Stem | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →