Điểm chuẩn tham khảo 2025

19 điểm khối A11 (Toán, Vật lí, Tiếng Pháp)
vào được trường nào?

25 ngành có thể đậu  ·  3 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 18 điểm 20 điểm →

Với 19 điểm tổ hợp A11, thí sinh đang ở mức trung bình khá — không quá thấp để lo lắng, nhưng cũng cần chọn trường thực tế và có chiến lược rõ ràng. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, mức điểm này mở ra khoảng 25 ngành có thể đậu chắc, trong đó 3 ngành nằm trong tầm với (điểm chuẩn 19–21) tại các trường như Đại Học Hòa Bình, Đại Học Mỏ Địa Chất, Đại Học Vinh, Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương và Đại Học Khoa Học Thái Nguyên. Hãy xem bảng dữ liệu bên dưới để nắm chi tiết từng ngành và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm lựa chọn

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 19 năm 2025

25 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường)A00;A11;B00;D07
17.0Đại Học VinhCông Nghệ Thực PhẩmA00;A11;B00;D07
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênHóa DượcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênChăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược LiệuA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư)A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế ToánA00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư)A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Tây BắcDinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 19–21.0 (cần cố gắng thêm)

3 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Tự Nhiên Tích Hợp StemA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →