Với 27 điểm tổ hợp A11, bạn đang nằm trong nhóm thí sinh có kết quả rất cao, thuộc top đầu cả nước — đây là nền tảng vững chắc để cạnh tranh vào nhiều trường đại học có chất lượng tốt. Mức điểm này mở ra cơ hội trúng tuyển ở khoảng 40 ngành, trong đó có 3 ngành tầm với với điểm chuẩn dao động 27–29 tại các trường như Đại học CMC, Đại học Tây Bắc, Đại học Khoa học Thái Nguyên, Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương và Đại học Mỏ Địa chất. Hãy xem chi tiết danh sách ngành bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm được lựa chọn phù hợp nhất với định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025
40 ngành từ 10 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Đồ Họa Game Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Digital Marketing Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Thương Mại Điện Tử Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Cmc | Quản Trị Kinh Doanh Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Cmc | Ngôn Ngữ Trung Quốc Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 25.05 | Đại Học Cmc | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Hóa Học | A00;A11;B00;C02;D07;X09;X10;X11 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Cmc | Ngôn Ngữ Hàn Quốc Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Cmc | Thiết Kế Đồ Họa Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Cmc | Tiếng Nhật Thương Mại Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Khoa Học Tự Nhiên Tích Hợp Stem | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Dược Học | A00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Toán Tin (Ctđt Giáo Viên) | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Hoá Dược | A00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Hòa Bình | Dược Học | A00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường) | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hóa Dược | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Chăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược Liệu | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Quản Lý Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Bắc | Dinh Dưỡng | A11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Bệnh Học Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kế Toán | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư) | A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư) | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.0 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design) Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Khoa Học Máy Tính Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Cmc | Trí Tuệ Nhân Tạo Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →