Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối A11 (Toán, Vật lí, Tiếng Pháp)
vào được trường nào?

29 ngành có thể đậu  ·  5 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp A11, bạn đang ở mức khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh đại học, đủ sức tranh suất vào nhiều trường tốp giữa trở lên. Điểm này mở ra cơ hội trúng tuyển ở ít nhất 29 ngành, trong đó có 5 ngành tầm với với điểm chuẩn từ 24–26 tại các trường như Đại học CMC, Đại học Mỏ Địa Chất, Đại học Khoa học Thái Nguyên và một số trường khác. Hãy xem chi tiết bảng dữ liệu bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

29 ngành từ 10 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Tự Nhiên Tích Hợp StemA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường)A00;A11;B00;D07
17.0Đại Học VinhCông Nghệ Thực PhẩmA00;A11;B00;D07
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênChăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược LiệuA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênHóa DượcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế ToánA00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư)A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư)A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Tây BắcDinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

5 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.7Đại Học Tây BắcSư Phạm Hóa HọcA00;A11;B00;C02;D07;X09;X10;X11
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →