Với 20 điểm tổ hợp A11, bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp nhưng cũng cần chọn trường thực tế và phù hợp với năng lực. Hiện có 28 ngành trong dữ liệu mà mức điểm này có thể đậu thẳng, tuy nhiên chưa có ngành nào nằm trong vùng tầm với (20–22 điểm) nên bạn nên tập trung vào các lựa chọn chắc chắn trước, tiêu biểu như Đại Học Khoa Học Thái Nguyên, Đại Học Hòa Bình, Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương, Đại Học Mỏ Địa Chất hay Đại Học Vinh. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025
28 ngành từ 9 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ctđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng Việt | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Khoa Học Tự Nhiên Tích Hợp Stem | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Hòa Bình | Dược Học | A00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Dược Học | A00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Hoá Dược | A00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Toán Tin (Ctđt Giáo Viên) | A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường) | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Hóa Dược | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Chăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược Liệu | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kế Toán | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư) | A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư) | A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Bắc | Dinh Dưỡng | A11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Quản Lý Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Bệnh Học Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →