Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối D07
vào được trường nào?

598 ngành có thể đậu  ·  284 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

598 ngành từ 107 trường

Hiển thị 300/598 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao ThôngA00;A01;C01;D07;X06
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongQuản TrịA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongNgân HàngA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
18.0Đại Học Cần ThơThú Y (Ctclc)A01;B08;D07;X27
18.0Đại Học Công Thương TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;B08;D07
18.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcB00;B08;A00;D07
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cử Nhân)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ Cao (Công Nghệ Hàn Quốc; Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây Dựng (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Và Điều Hành Vận Tải Đường SắtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du Lịch (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh Quốc Tế (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử·Ô Tô (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmDinh Dưỡng Và Khoa Học Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongTài ChínhA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Lai)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí - Chương Trình Tiên Tiến (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Cơ Khí)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Đồng NaiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;X05
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường)A00;A11;B00;D07
18.0Đại Học Thủy LợiTài Nguyên Nước Và Môi Trường (Thủy Văn Học)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh TếA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học PhenikaaThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaMarketing (Công Nghệ Marketing)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiThú Y (Phân Hiệu Gia Lai)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Tài ChínhA01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnThú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X14;X15
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07
17.95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu (Chuyên Ngành Hóa Học Vật Liệu Mới)A00;A01;B00;C02;D01;D07
17.94Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông, Cầu Và Kết Cấu, Đs/ Đs Đô Thị, Xd Sân Bay Cảng Hàng Không, Công Trình Gt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06
17.9Đại Học Quy NhơnQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;A04;A06;B00;D07;D10;X05;X09;X21
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
17.75Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X10
17.75Đại Học Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Ctclc)A01;D01;D07;X26
17.65Đại Học Đồng ThápQuản Lý Đất ĐaiD07
17.6Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điện (Ctclc)A01;D01;D07;X27
17.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Kỹ Thuật Xây Dựng (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2))A00;A01;B00;D07;B08;D01
17.5Đại Học Trưng VươngĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;B04;B08;C02;C08;D07
17.5Đại Học Y Khoa VinhĐiều DưỡngA00;B00;D07
17.5Đại Học Đà LạtHóa DượcA00;B00;D07;X10;X11
17.5Đại Học Đà LạtHóa HọcA00;B00;D07;X10;X11
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKế ToánA00;A01;D01;D07;X01
17.35Đại Học Thủy LợiChương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
17.25Đại Học Thủ Dầu MộtHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
17.25Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06
17.25Đại Học Y Khoa VinhY Học Dự PhòngA00;B00;D07
17.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao Thông, Chuyên Ngành Xây Dựng Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D07;X06
17.25Đại Học Y Dược HuếKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;B08;D07
17.1Đại Học Cần ThơQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07
17.1Đại Học Quy NhơnKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26
17.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;C02;D01;D07
17.03Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Sinh Học
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Nam Cần ThơY Học Dự PhòngA00;A02;B00;B03;D07;D08
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongHộ SinhA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Vật LiệuA00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhHộ SinhA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học Cần ThơĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Tân TạoKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Tân TạoĐiều DưỡngA00;A02;B00;B08;D07
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Hệ Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
17.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongCông Nghệ Và Đổi Mới Sáng TạoA00;A01;D01;D07
17.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThương Mại Điện TửA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;C01;C02;D01;D07
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công Nghiệp (Chuyên Ngành: Logistics)A00;A01;X05;D01;D07;X25
17.0Đại Học Văn LangĐiều DưỡngA00;B00;D07;X09;X10
17.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Dầu KhíA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học Văn HiếnĐiều DưỡngB03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00
17.0Đại Học Y Dược HuếDinh DưỡngB00;B08;D07
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;A06;D12;X13;X62;X01;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếHộ SinhB00;B08;D07
17.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)D07;X11
17.0Đại Học VinhCông Nghệ Thực PhẩmA00;A11;B00;D07
17.0Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếY Học Dự PhòngB00;B08;D07
17.0Đại Học Hạ LongDu Lịch Và Dịch Vụ Hàng KhôngA01;C00;C04;D01;D07;D14;D15;X78
17.0Đại Học Y Dược HuếY Tế Công CộngB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếĐiều DưỡngB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;X26
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07;D23;D33;X10;X14
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Yersin Đà LạtĐiều DưỡngB00;X15;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00
17.0Đại Học Cửu LongĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Đông ĐôKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;X13;D07
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongThuếA00;A01;D01;D07
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Thành ĐôĐiều DưỡngA00;A02;A03;B00;B08;D07
17.0Đại Học Đại NamĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;C14;D07;X01
17.0Đại Học PhenikaaĐiều DưỡngA00;B00;B03;B08;D07;X14
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHạ Tầng Giao Thông Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
17.0Đại Học Đông ĐôĐiều DưỡngA00;A01;B00;B08;X13;D07
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênĐiện Lạnh Và Điều Hòa Không KhíA00;A01;D01;D07
17.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07;X10;X11
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực Phẩm (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Sinh Học Thực Phẩm)A00;A01;B00;C02;D01;D07
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
17.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;C14;D01;D04;D05;D07;D10
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
17.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều DưỡngA00;B00;B08;D07
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Thông Tin (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D07;X06;X10;X07
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;D07;D08
17.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;X02;X26
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Dự Phòng
HL12 khá
B00;D07;B08
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamChăn Nuôi Thú Y - Thủy SảnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X03;X04
17.0Đại Học Phan Châu TrinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D07
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều Dưỡng
HL12 khá
A00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Phan Châu TrinhĐiều Dưỡng Nha KhoaA00;A01;B00;B08;D07
17.0Đại Học Phan Châu TrinhĐiều Dưỡng Đa KhoaA00;A01;B00;B08;D07
17.0Đại Học Thủy LợiChương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
17.0Đại Học PhenikaaHộ SinhA00;B00;B03;B08;D07;X14
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
HL12 khá
A00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
HL12 khá
A00;A01;B00;D07
17.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Y SinhA00;B00;B03;B08;C02;D07
16.9Đại Học Cần ThơQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;D07
16.7Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D07;X08
16.67Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thực Phẩm (Ctclc)A01;B08;D07;X27
16.61Đại Học Đồng ThápKhoa Học ĐấtD07
16.5Y Dược Đà NẵngHóa DượcB00;A00;D07;A01
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
16.5Đại Học Điện LựcKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Điện LựcToán TinA00;A01;D01;D07
16.5Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;B08;D07
16.5Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;D01;D07
16.5Đại Học Điện LựcCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07
16.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;C01;D07;X06;X26
16.47Đại Học Đồng ThápNuôi Trồng Thủy SảnD07
16.4Đại Học Đồng ThápQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngD07
16.36Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây Dựng (Chương Trình Clc Quản Lý Xây Dựng Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.19Đại Học Đồng ThápKhoa Học Môi TrườngD07
16.19Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Công Trình Giao Thông Đô Thị Việt-Nhật)A00;A01;D01;D07;X06
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Ô Tô Điện Và Điều Khiển Thông Minh)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D10;D14;D15
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Tân TràoCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;D07;X02;X26;X25
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành: Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKinh Tế Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Số Trong Thăm Dò Và Khai Thác Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Khí Thiên NhiênA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
16.0Đại Học Thành ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A0C;C03;D01;D07
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiNông Học (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh Và Tài ChínhA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00;B02;B08;C02;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08
16.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;X26;X27
16.0Đại Học Thành ĐôCông Nghệ Thông TinA00;A01;A0C;C03;D01;D07
16.0Đại Học Thành ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A0C;C03;D01;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Và Phân Tích Dữ Liệu Khoa HọcA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế ToánA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X02;D01;D07
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X10;X02;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy Tính Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông Tin Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Ô Tô Và Giao Thông Thông Minh)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Và Quản Lý Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMáy Và Thiết Bị Tự Động Hóa Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMô Hình Thông Tin Công Trình Giao Thông (Bim)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY Tế Công CộngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênHóa DượcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Sinh HọcA00;A05;A06;B00;B01;B02;B03;B04;B08;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênChăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược LiệuA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học HuếHóa HọcA00;B00;C02;D07
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý; Khai Thác Và Bảo Trì Đường Cao TốcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThanh Tra Và Quản Lý Công Trình Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Hoa SenTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D07
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ CaoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Y SinhB00;B08;D07;A00;B03;D01
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường BộA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân Hàng (Liên Kết)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Tàu Thủy Và Công Trình NổiA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếSong Ngành Kinh Tế - Tài ChínhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Đầu Máy - Toa Xe Và Tàu Điện MetroA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cầu Đường Bộ (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
15.75Đại Học Lạc HồngKhoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi TrườngD01;A00;X08;B00;D07;B08
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Chất HọcA00;A04;A06;C01;C04;D01;D07;D10
15.5Đại Học Yersin Đà LạtTâm Lý HọcD01;B03;C02;B08;D07;C00
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA01;D01;D07;D10;A07;D09
15.4Đại Học Cần ThơCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D07
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D10;A07;D09
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B08;D07;A00;B03;D01
15.2Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc)A01;D01;D07;V02
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Xây Dựng Và Quản Lý Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Thủy Lợi Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.08Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.06Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiKinh Tế - Tài ChínhA01;D01;D07;D08;D14;D15
15.05Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Trí Tuệ Nhân Tạo & Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;X02;X26
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kế ToánA00;A01;D01;D07;X02;X26
15.0Đại Học Đại NamKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động HóaA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Đại NamKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

284 ngành từ 85 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.02Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngD07
18.06Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)D07
18.09Đại Học Thủy LợiChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc TểA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
18.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Môi TrườNgA00;A01;B00;D07;D08;X11
18.17Đại Học Điện LựcQuản Lý Năng LượngA00;A01;D01;D07
18.17Đại Học Điện LựcKỹ Thuật RobotA00;A01;D01;D07
18.17Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07
18.2Đại Học Công ĐoànKế ToáNA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D07;X06
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
18.3Đại Học Đồng ThápNông HọcD07
18.3Đại Học Y Dược Thái NguyênY Học Dự PhòngA00;A02;B00;D07;D08
18.3Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D01;D07
18.31Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)D07
18.31Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngD07
18.35Đại Học Ngân Hàng TphcmKế Toán Tabp (Chương Trình Định Hướng Digital Accounting)A00;A01;D01;D07
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.48Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Công Trình Thủy (Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.49Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Gồm Các Chương Trình: Công Nghệ Và Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu, Đường; Công Nghệ Và Kỹ Thuật Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Sinh Học; Công Nghệ Thực Phẩm; Hóa Học (Hóa Sinh); Kỹ Thuật Hóa Học)A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13
18.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.5Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07
18.5Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;D01;D07
18.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D01;D07
18.55Đại Học Khánh HòaNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch)D01;A01;D14;D15;D09;D10;D07
18.6Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Nhân LựCA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.65Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Ctclc)A01;D01;D07;X26
18.68Đại Học Cần ThơCông Nghệ Sinh Học (Cttt)A01;B08;D07;X28
18.73Đại Học Ngân Hàng TphcmTài Chính – Ngân Hàng Tabp (Chương Trình Định Hướng Công Nghệ Tài Chính Và Chuyển Đổi Số)A00;A01;D01;D07
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công ĐoànTàI ChíNh - Ngân HàNgA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Khánh HòaQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
18.75Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Kinh DoanhA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91
18.75Đại Học Y Dược Thái NguyênHộ SinhA00;A02;B00;D01;D07;D08
18.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07
18.76Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.8Đại Học Cần ThơHệ Thống Thông Tin (Ctclc)A01;D01;D07;X26
18.8Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07
18.8Y Dược Đà NẵngĐiều DưỡngB00;B08;A00;D07
18.85Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Kỹ ThuậT VậT LiệU Xây DựNgA00;A01;C01;D07;X06
19.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17
19.0Đại Học Y Dược HuếKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B08;D07
19.0Đại Học Y Khoa VinhDược HọcA00;B00;D07
19.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.0Đại Học Y Tế Công CộngKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;B00;D01;D07;X26
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Lương Thế VinhY Học Cổ Truyền
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
19.0Đại Học Lâm NghiệpKhoa Học Cây TrồngA00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16
19.0Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngDược HọcA00;B00;B08;D07
19.0Đại Học Đại NamDược HọcA00;B00;B08;C02;D07;X09;X10
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Thiết Ké Và Chế Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học Yersin Đà LạtDược HọcB00;X16;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
19.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
19.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
19.0Đại Học Đông ÁDược HọcA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14
19.0Đại Học Đông ĐôDược HọcA00;A02;B00;B08;X13;D07
19.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtDược HọcB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
19.0Đại Học Văn LangDược HọcA00;B00;D07;X09;X10
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học PhenikaaMarketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Học Cổ TruyềnA00;A02;B00;D07;D08;X14
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnD07
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học PhenikaaKế ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học PhenikaaKiểm ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học PhenikaaCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học PhenikaaAn Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Thành ĐôDược HọcA00;A02;A03;B00;B08;D07
19.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15
19.0Đại Học Nông Lâm TphcmNuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04
19.0Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Cổ Truyền
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược Học
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07
19.0Đại Học Nam Cần ThơDược HọcA00;A02;B00;B03;D07;D08
19.0Đại Học Trưng VươngDược HọcA00;A02;B00;B03;B08;C02;D07
19.0Đại Học Tây ĐôDược HọcA00;B00;D07;C02;D08;A02
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
19.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Anh Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
19.0Đại Học Bình DươngDược HọcA00;B00;B03;C02;C08;D07
19.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô ThịA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
19.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dinh Dưỡng Và Ẩm ThựcA01;B00;C02;D07
19.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngDược HọcA00;A01;B00;C08;D01;D07;D08
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược HọcA00;B00;B08;D07
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08
19.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiQuản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.0Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức KhỏeA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Và An NinhA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị An Ninh Phi Truyền ThốngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngAn Toàn Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Cửu LongY Học Cổ TruyềnA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Cửu LongDược HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Công Nghệ Game (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Công Nghệ TphcmDược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.01Đại Học Sài GònKế ToánD07
19.03Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngD07
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
19.06Đại Học Tây NguyênKinh Tế Nông NghiệpA01;C03;D01;D07;X78
19.07Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngD07
19.1Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh Doanh Tabp (Chương Trình Định Hướng E.Business)A00;A01;D01;D07
19.1Đại Học Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.17Đại Học Điện LựcQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D01;D07
19.17Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D07
19.2Đại Học Quy NhơnKế Toán ClcA00;A01;D01;D07;X25;X26
19.2Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Ngân Hàng TphcmTài Chính – Ngân Hàng (Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm Do Đh Toulon (Pháp) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Hải PhòngTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.28Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênD07
19.3Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Tài Chính Do Đh Bolton (Anh Quốc) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.31Đại Học Tây NguyênKinh Tế Phát TriểnA01;C03;D01;D07;X78
19.31Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhD07
19.31Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngD07
19.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý TàI Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07;D08;X11
19.39Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngD07;X11
19.4Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần Mềm (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.48Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.49Đại Học Ngân Hàng TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Và LogisticsA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiMarketing (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Help, Malaysia Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Hải DươngSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTin Học Và Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTự Động Hóa Và Tin HọcA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Y Dược Đà NẵngDược HọcB00;D07;A00
19.5Đại Học Thủy LợiChương Trình Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
19.5Đại Học Sư Phạm TphcmCông Nghệ Thông TinD07
19.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Nhóm Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp; Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông; Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Kỹ Thuật Y Sinh; Kỹ Thuật Không Gian (Phân Tích Và Ứng Dụng Dữ Liệu Lớn); Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)A00;A01;B00;D07;B08;D01
19.5Đại Học VinhKhoa Học Máy TínhA01;D07;D08;X26
19.5Đại Học Quy NhơnToán Ứng DụngA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Tự Nhiên Tích Hợp StemA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
19.5Đại Học Mở TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.5Đại Học Mở TphcmKinh TếA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Doanh Nghiệp Và Công NghệA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Lạc HồngDược Học (Dược Sĩ)D01;C02;B03;B00;D07;B08
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thông Tin Ứng DụngA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Tài Chính Và Kinh Doanh SốA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học Y Dược Thái BìnhDược HọcA00;A01;D07
19.56Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngD07;X11
19.6Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng Đô Thị Thông MinhA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.6Đại Học Y Dược HuếY Học Cổ TruyềnB00;B08;D07
19.62Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh Doanh (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.7Đại Học Khánh HòaQuản Trị Khách SạnD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
19.7Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;B00;D07
19.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chương Trình Tiên Tiến Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Gt)A00;A01;D01;D07;X06
19.75Đại Học Sư Phạm TphcmCông Nghệ Giáo DụcD07
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Công Nghệ Sinh Học (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Sinh Học Định Hướng Y Sinh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0))A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.75Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.83Đại Học Điện LựcQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
19.83Đại Học Điện LựcQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
19.89Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD07
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.96Đại Học Thủy LợiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.97Đại Học Điện LựcKỹ Thuật NhiệtA00;A01;D01;D07
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Thông TinA01;D07;D08;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThống Kê Kinh Tế - Chương Trình Thống Kê Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành - Chương Trình Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán, Phân Tích Và Kiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Khách Sạn - Chương Trình Quản Trị Khách Sạn (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – BicaA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – EsasA00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng – EceA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật Kinh Tế - Chương Trình Luật Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Y Dược Hải PhòngDược HọcA00;B00;D07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtDu Lịch Địa ChấtA04;A06;A07;C03;C04;D01;D07;D10
20.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Y Khoa VinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07
20.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
20.0Đại Học Y Dược Thái NguyênĐiều DưỡngA00;A02;B00;D01;D07;D08
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Cần ThơThú YA02;B00;B08;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ Thống Thông Tin Quản Lý - Chương Trình Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Tế - Chương Trình Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Hóa Học Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học; Kỹ Thuật Hóa Phân Tích; Hóa Dược. (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật - Chương Trình Luật (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKiến Trúc Nội ThấtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
20.0Đại Học Quy NhơnTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Lý Nhà Nước - Chương Trình Quản Lý Nhà Nước (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00;A01;D07;D08;X10;X14
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X02;X26
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →