27 điểm tổ hợp D07 (Toán, Hóa, Anh) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các ngành hot hiện nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **1887 ngành** và còn tầm với thêm **76 ngành** khác, bao gồm nhiều chương trình chất lượng cao tại các trường như Đại Học Ngoại Thương, Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm, Đại Học Sư Phạm Huế, Đại Học Tây Nguyên. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.
1887 ngành từ 174 trường
Hiển thị 300/1887 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.9 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.88 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;D07 | ↗ |
| 26.86 | Đại Học Tây Nguyên | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;C02;D07 | ↗ |
| 26.85 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 26.81 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;B00;D07;C02 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thống Kê Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.77 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Phát Triển | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Toán Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Dự Án | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.61 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thực Phẩm (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.6 | Học Viện Tài Chính | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D02;D03;D04;D06;D07 | ↗ |
| 26.54 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Tài Chính - Ngân Hàng Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 26.52 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Học (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn Ngữ Anh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Digital Marketing - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26;B00;D01 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Phân Tích Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.35 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Toán Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.31 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Truyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09;V00 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Hóa Học | A00;C02;B00;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Lịch Sử Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Toán Học | D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Tiếng Anh | D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Hoá Học | D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.23 | Học Viện Tài Chính | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.22 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;D07;X10 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.16 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính) | D07 | ↗ |
| 26.15 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Răng - Hàm - Mặt | A00;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 26.14 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Toán Ứng Dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Hoá Học (Dạy Hóa Học Bằng Tiếng Anh) | D07 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thương Mại Điện Tử Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.09 | Học Viện Ngoại Giao | Trung Quốc Học | A00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 26.06 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.06 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.96 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.95 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 25.95 | Học Viện Ngoại Giao | Quan Hệ Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.91 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Địa Lý Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán Học | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.9 | Học Viện Ngoại Giao | Truyền Thông Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Giải Trí Và Sự Kiện | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Y Khoa | A00;A02;B00;D07;D08 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Hóa Học | A00;C02;D07;X11 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kế Toán - Kiếm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Thương Mại Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kiểm Toán | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.73 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kiểm Toán Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Quốc Tế | A01;D01;D03;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Thương Mại | Kiểm Toán (Kiểm Toán) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.64 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh (E-Bba) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Số Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.59 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.56 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 25.56 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Bán Dẫn | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Hóa Học - Chương Trình Tiên Tiến Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 | A00;A01;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 25.53 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.52 | Học Viện Tài Chính | Khoa Học Dữ Liệu Trong Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.51 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán Tin | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Công Nghiệp Vinh | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Định Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.49 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06 | ↗ |
| 25.47 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kế Toán - Kiểm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.43 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.42 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 25.41 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | Dược Học (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) | A00;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Học Tài Chính (Fe)/Ngành Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Đồng Nai | Sư Phạm Toán Học | A01;C01;D01;A00;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Tế Top 38 Thế Giới Theo Shanghairanking Consultancy 2024 Xem Chi Tiết Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.4 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Luật Kinh Tế (Luật Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Logistics Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.39 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Vật Liệu Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 25.39 | Đại Học Tài Chính Marketing | Luật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.36 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.35 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Máy Tính Và Thông Tin | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.35 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.34 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 25.32 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Vật Lý Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.3 | Đại Học An Giang | Giáo Dục Chính Trị Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.3 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;C02;D07 | ↗ |
| 25.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Hải Quan - Ngoại Thương Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ Điện | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.28 | Học Viện Ngoại Giao | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 25.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Phát Triển - Ct Clc1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngân Hàng - Ct Clc1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Thông Tin Và Chuyển Đổi Số - Ct Clc1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bảo Hiểm Tích Hợp Chứng Chỉ Anz1If - Ct Clc1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.25 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kế Toán | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.25 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.2 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 25.2 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Quản Trị Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.2 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính Công) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.2 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.17 | Đại Học Y Dược Huế | Y Khoa | B00;B08;D07 | ↗ |
| 25.17 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | D07 | ↗ |
| 25.16 | Học Viện Ngân Hàng | Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.16 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Vật Liệu Polyme Và Compozit Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 25.15 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư, Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.15 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Hoá Học | D07 | ↗ |
| 25.12 | Học Viện Tài Chính | Luật Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.11 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D07 | ↗ |
| 25.11 | Học Viện Ngân Hàng | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.11 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin) | D07 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Điều Hành Thông Minh (E-Som) /Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Học Viện Ngoại Giao | Hàn Quốc Học | A00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế (Quản Lý Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Luật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 25.07 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.07 | Học Viện Tài Chính | Tin Học Tài Chính Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15 | ↗ |
| 25.01 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.01 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.01 | Đại Học Tài Chính Marketing | Marketing (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Marketing (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 25.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý Bay | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Lao Động | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Hoá Học | D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Hải Phòng | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;C01;C02;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Cử Nhân Tài Năng Isb Bbus Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A01;D01;X26;D09;D10;D07 | ↗ |
| 24.99 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.98 | Học Viện Tài Chính | Quản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.97 | Học Viện Tài Chính | Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.95 | Học Viện Ngoại Giao | Luật Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 24.93 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Cơ ĐiệN Tử | A00;A01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.92 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.92 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Hóa Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 24.92 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Chính Trị - Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Nghệ Thuật Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.89 | Học Viện Tài Chính | Kinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.88 | Đại Học Tài Chính Marketing | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.88 | Học Viện Ngân Hàng | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.82 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng Số | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.82 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng) | A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 24.81 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | Dược Học (Thí Sinh Nam, Miền Nam) | A00;D07 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thống Kê Kinh Doanh Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Công) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Nhân Lực Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc Tế | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.78 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.75 | Học Viện Ngoại Giao | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Học Viện Ngân Hàng | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bảo Hiểm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.72 | Học Viện Ngân Hàng | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.71 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 24.71 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Ngữ Văn Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Cử Nhân Isb Asean Co-Op Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Thương Mại | Luật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Toán Ứng Dụng | A00;A01;D07;X26 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Hóa Học | A00;A11;B00;C02;D07;X09;X10;X11 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Luật Thương Mại Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07;D08 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Học Viện Ngoại Giao | Luật Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
76 ngành từ 22 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.03 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.14 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Doanh Toàn Cầu) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Marketing Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 27.23 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;D07;D24 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Sinh Học | A00;A02;B00;B08;X14;X16;B01;B02;D07;X10;X12;A05;A06 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.34 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.36 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Hoá Học | D07 | ↗ |
| 27.36 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.4 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại) | A01;D01;D04;D07 | ↗ |
| 27.45 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Doanh Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.53 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;D07;C02 | ↗ |
| 27.59 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Truyền Thông Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.64 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26 | ↗ |
| 27.67 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40) | D07 | ↗ |
| 27.67 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;B08;D07 | ↗ |
| 27.67 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Dược Học Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 | D07 | ↗ |
| 27.69 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;X26;X06;D07;A02 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.71 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | Y Khoa (Bác Sỹ Đa Khoa) (Thí Sinh Nam, Miền Nam) | A00;B00;D07 | ↗ |
| 27.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 27.74 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs03 | A00;B00;C02;D07 | ↗ |
| 27.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.81 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 27.85 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Hóa Học Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 | A00;A01;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 27.94 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | Y Khoa (Bác Sỹ Đa Khoa) (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) | A00;B00;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design) Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Hóa Học | A00;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Khoa Học Máy Tính Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.08 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | D07 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Quốc Tế) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.1 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 28.12 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.12 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | Dược Học (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) | A00;D07 | ↗ |
| 28.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.25 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;X26;D01 | ↗ |
| 28.31 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | Dược Học (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc) | A00;D07 | ↗ |
| 28.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.61 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.66 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Marketing Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Cmc | Trí Tuệ Nhân Tạo Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.8 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Hóa Học | D07 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.85 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | D07 | ↗ |
| 28.91 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 29.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | 22.2 | 25.4 | 24.5 | 23.5 | 24.7 | 22.0 |
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | — | 18.0 | 17.0 | 16.0 | 16.0 | 18.0 |
| Học Viện Ngoại Giao | — | — | 26.1 | 26.3 | 26.4 | 24.2 |
| Học Viện Ngân Hàng | 21.5 | 24.3 | 24.0 | 21.6 | 23.0 | 21.0 |
| Học Viện Quân Y - Hệ Quân Sự | — | — | — | — | — | 24.8 |
| Học Viện Tài Chính | 24.7 | 26.1 | 25.4 | 25.8 | 26.0 | 21.0 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | — | — | — | — | — | 25.1 |
| Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | — | — | — | 22.2 | 23.1 | 22.1 |