Điểm chuẩn tham khảo 2025

25 điểm khối D07
vào được trường nào?

1651 ngành có thể đậu  ·  236 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 24 điểm 26 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025

1651 ngành từ 169 trường

Hiển thị 300/1651 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Tài Năng Isb Bbus
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;D01;X26;D09;D10;D07
25.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính)D01;D07;X25;X26
25.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Lao ĐộngA00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng)A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học VinhSư Phạm Hoá HọcD07
25.0Đại Học Hải PhòngSư Phạm Toán HọcA00;A01;C01;C02;D07
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.99Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt)A00;A01;D01;D07
24.98Học Viện Tài ChínhQuản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du LịchA00;A01;D01;D07
24.97Học Viện Tài ChínhTrí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
24.95Học Viện Ngoại GiaoLuật Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.93Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
24.93Học Viện Ngân HàngNgân HàngA00;A01;D01;D07
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26
24.93Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.92Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.92Học Viện Tài ChínhKinh Tế Chính Trị - Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Nghệ Thuật
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
24.9Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.89Học Viện Tài ChínhKinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
24.88Học Viện Ngân HàngKiểm ToánA00;A01;D01;D07
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.82Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng)A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
24.82Học Viện Ngân HàngNgân Hàng SốA00;A01;D01;D07
24.81Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựDược Học (Thí Sinh Nam, Miền Nam)A00;D07
24.8Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmThống Kê Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Công)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Nhân Lực
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.8Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học)D01;D07;X25;X26
24.78Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.75Học Viện Ngân HàngHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.75Học Viện Ngoại GiaoKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo HiểmA00;A01;D01;D07
24.72Học Viện Ngân HàngMarketingA00;A01;D01;D07
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06
24.7Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Isb Asean Co-Op
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Luật Thương Mại Quốc TếA01;D01;D07
24.7Đại Học Thương MạiKinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Học Viện Ngoại GiaoLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Toán Ứng DụngA00;A01;D07;X26
24.7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
24.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.7Đại Học Tây BắcSư Phạm Hóa HọcA00;A11;B00;C02;D07;X09;X10;X11
24.69Đại Học Tài Chính MarketingKiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.69Học Viện Ngân HàngKế ToánA00;A01;D01;D07
24.69Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5
24.68Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHóa HọcD07;X11
24.66Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Thị TrườngA00;A01;D01;D07
24.65Đại Học Nông Lâm TphcmThú Y (Chương Trình Tiên Tiến)A00;B00;B03;C02;D07;D08
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.65Đại Học Nông Lâm TphcmThú YA00;B00;B03;C02;D07;D08
24.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.6Đại Học Y Dược Thái BìnhY KhoaB00;D07;D08
24.58Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiVăn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc GiaA01;D01;D07;D08;D14;D15
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07
24.57Học Viện Tài ChínhToán Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.56Đại Học Quy NhơnKiểm ToánD07
24.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ ĐứcA01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.55Đại Học Kinh Tế Quốc DânThẩm Định GiáA00;A01;D01;D07
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Ngành Tài Chính - Ngân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtToán HọcA00;A01;A02;C01;D01;D07;X02;X03;X05;X16
24.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtMarketingA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.5Đại Học Cần ThơSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.45Học Viện Ngoại GiaoKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.44Đại Học Hải DươngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D07;D11;D12;D14;D15
24.43Học Viện Ngoại GiaoNhật Bản HọcA00;A01;C00;D01;D06;D07;D09;D10;D14;D15
24.4Đại Học Công ĐoànKinh TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmNgân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.4Đại Học Y Dược HuếRăng - Hàm - MặtB00;B08;D07
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐầu Tư Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.4Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06
24.38Học Viện Ngân HàngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
24.38Học Viện Ngân HàngKinh Tế Đầu TưA01;D01;D07;D09
24.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;D07
24.37Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)D07
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
24.35Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách Sạn Quốc Tế (Ihme)A00;A01;D01;D07
24.23Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm ĐGNL BCA và CCQT
A00;A01;D01;D07
24.21Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến)A01;D01;X26;D07;D08
24.2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.2Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Khách Sạn
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.2Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Quản Trị Khách Sạn
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.2Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06
24.2Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.17Học Viện Ngoại GiaoHoa Kỳ HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15
24.17Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D07;X11
24.17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;D07
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06
24.13Đại Học Tây NguyênĐiều DưỡngB00;B03;B08;D07
24.11Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Học Viện Tài ChínhTiếng Anh Tài Chính Kế ToánA01;D01;D07
24.09Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
24.06Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật In
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.05Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
24.05Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Đầu Tư
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.02Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.01Đại Học Tây NguyênKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;B03;B08;D07
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Hóa Học Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học; Kỹ Thuật Hóa Phân Tích; Hóa Dược.A00;B00;C02;D07;X11
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmToán Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Chính Trị
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Máy Tính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngD07;D10;X25;X27
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.93Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênD07
23.93Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63
23.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
23.88Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.86Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhD07
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.84Học Viện Ngân HàngKhoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06
23.8Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY KhoaB00;A00;D07;B08
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmAn Toàn Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.77Đại Học Hải DươngSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
23.76Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D07
23.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Lý CôngD01;D07;X25;X26
23.75Đại Học Tài Chính MarketingNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn)A01;D01;D07;D09;D10;X25
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmDược HọcA00;B00;C02;D07;X11
23.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
23.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.73Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tin HọcD07
23.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHoá DượcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
23.7Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.67Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.66Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Ô Tô (Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07
23.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiLogistics Và Quản Lí Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.63Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc)D07
23.62Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
23.62Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)D07
23.61Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Cttcta)D07;X11
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmKỹ Thuật Phần Mềm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.6Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmKiểm ToánA00;A01;D01;D07
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmMarketingA00;A01;D01;D07
23.58Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.56Đại Học Bách Khoa Hà NộiPhân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến)A01;B03;C01;C02;D07;X02
23.55Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Sinh Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A02;B00;D07;D08;X14
23.55Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
23.54Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Vật LiệuD07
23.53Học Viện Ngân HàngQuản Trị Du LịchA01;D01;D07;D09
23.53Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa Học (Song Bằng)A00;B00;D07;D20;D90;D91
23.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Khoa Học Thực Phẩm & Dinh Dưỡng (Thuộc Ngành Công Nghệ Thực Phẩm) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D07
23.53Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
23.5Đại Học Kinh Tế TphcmThuế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;D01;D07
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;B08;D07
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.49Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
23.49Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
23.49Đại Học Ngân Hàng TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
23.48Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y DượcA00;A01;B00;C02;D07;D08
23.48Đại Học Ngân Hàng TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26
23.48Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Thương Mại Điện TửA01;D01;D07;D09
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.47Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64
23.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
23.44Học Viện Tài ChínhDigital Marketing (Theo Định Hướng Icdl)A01;D01;D07
23.41Học Viện Ngân HàngNgôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Thủ Đô Hà NộiTài Chính -Ngân HàngD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Doanh Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
23.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D07;X06
23.38Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Thực Phẩm
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;X06
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26
23.33Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D07
23.3Đại Học Hạ LongSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07
23.3Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức)
Toán nhân 2
D01;D07;A01
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.26Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B03;B08;C02;C08;D07;X10
23.25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công TrìnhA00;A01;C01;D07;X06
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.22Đại Học Kiểm SátLuậtD07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07
23.2Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.2Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;X25;X26;X27
23.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiHoá Học
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
23.19Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.18Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Khoa Học Tự NhiênD07
23.16Đại Học VinhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênD07
23.13Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
23.1Đại Học Kinh Tế TphcmThị Trường Chứng Khoán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.1Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Marketing SốA01;D01;D07;D09
23.1Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06
23.09Đại Học Kiểm SátLuật Kinh TếD07
23.09Đại Học Tài Chính MarketingKế Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.04Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X10
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)

236 ngành từ 45 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.01Học Viện Tài ChínhKế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán CôngA00;A01;D01;D07
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15
25.07Học Viện Tài ChínhTin Học Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
25.07Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế (Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.1Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.1Học Viện Ngoại GiaoHàn Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Điều Hành Thông Minh (E-Som) /Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.11Học Viện Ngân HàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D07;D09
25.11Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)D07
25.11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D07
25.12Học Viện Tài ChínhLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.15Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư, Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông)A00;A01;D01;D07
25.15Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Hoá HọcD07
25.16Học Viện Ngân HàngTài ChínhA00;A01;D01;D07
25.16Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Vật Liệu Polyme Và Compozit
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
25.17Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc)D07
25.17Đại Học Y Dược HuếY KhoaB00;B08;D07
25.2Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.2Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính Công)A00;A01;D01;D07
25.2Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Quản Trị Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgân Hàng - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát Triển - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế ToánD01;D07;X25;X26
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông Tin Và Chuyển Đổi Số - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Học Viện Ngân HàngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo Hiểm Tích Hợp Chứng Chỉ Anz1If - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.28Học Viện Ngoại GiaoNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14;D15
25.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Hải Quan - Ngoại Thương
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.3Đại Học Quy NhơnSư Phạm Hóa HọcA00;B00;C02;D07
25.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.34Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
25.35Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Máy Tính Và Thông TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.36Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07
25.39Đại Học Tài Chính MarketingLuật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.39Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Vật Liệu
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Top 38 Thế Giới Theo Shanghairanking Consultancy 2024 Xem Chi Tiết
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.4Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.4Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Logistics
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D07;X06
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học Tài Chính (Fe)/Ngành Kinh TếA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất Động SảnA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Đồng NaiSư Phạm Toán HọcA01;C01;D01;A00;D07
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiKế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;D01;D07
25.41Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựDược Học (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)A00;D07
25.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07
25.42Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;D07;X06
25.43Học Viện Tài ChínhKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài ChínhA00;A01;D01;D07
25.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
25.45Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kế Toán - Kiểm ToánA01;D01;D07
25.47Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc TếA00;A01;D01;D07
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
25.5Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Công Nghiệp VinhKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03
25.5Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐịnh Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary)A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26
25.51Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
25.52Học Viện Tài ChínhKhoa Học Dữ Liệu Trong Tài ChínhA00;A01;D01;D07
25.53Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân HàngD01;D07;X25;X26
25.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
25.55Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Hóa Học - Chương Trình Tiên Tiến
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
A00;A01;B00;D07;X10;X11
25.56Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)A00;A01;D07;X06
25.56Học Viện Tài ChínhKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07
25.59Đại Học Kinh Tế Quốc DânAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;D07
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D07;X06
25.6Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Số
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.6Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
25.63Đại Học Tài Chính MarketingKinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.63Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)D01;D07;X25;X26
25.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh (E-Bba)A00;A01;D01;D07
25.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Quốc TếA01;D01;D03;D07
25.7Đại Học Kinh Tế TphcmKiểm Toán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.7Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán)A00;A01;D01;D07
25.73Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKiểm ToánD01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài ChínhD01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
25.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.8Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Thương Mại
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.8Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Hóa HọcA00;C02;D07;X11
25.8Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kế Toán - Kiếm ToánA01;D01;D07
25.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.85Đại Học Y Dược Thái NguyênY KhoaA00;A02;B00;D07;D08
25.85Đại Học Quy NhơnSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26
25.86Đại Học Giao Thông Vận TảiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Giải Trí Và Sự KiệnA00;A01;D01;D07
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
25.9Học Viện Ngoại GiaoTruyền Thông Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab)A00;A01;D01;D07
25.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán HọcA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D07;X06
25.95Học Viện Ngoại GiaoQuan Hệ Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.96Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtA00;A01;D01;D07
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
26.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D07;D08;X26
26.0Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Quản LýA00;A01;D01;D07
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
26.09Học Viện Ngoại GiaoTrung Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15
26.1Đại Học Kinh Tế TphcmThương Mại Điện Tử
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
26.1Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại)A01;D01;D07
26.1Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.1Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;D01;D07
26.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07
26.13Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Hoá Học (Dạy Hóa Học Bằng Tiếng Anh)D07
26.14Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.15Đại Học Y Dược Thái NguyênRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;D07;D08
26.16Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)D07
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D06;D07
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.22Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;X10
26.23Học Viện Tài ChínhMarketingA00;A01;D01;D07
26.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
26.25Đại Học Sư Phạm TphcmHoá HọcD07
26.25Đại Học Sài GònSư Phạm Tiếng AnhD07
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07
26.28Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcD07
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D06;D07
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTruyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.3Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
26.3Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Hóa HọcA00;C02;B00;D07
26.31Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính)A00;A01;D01;D07
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)D01;D07;X25;X26
26.35Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79
26.4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
26.4Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Tế Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.4Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26;B00;D01
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện Tử - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânDigital Marketing - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.43Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing)D01;D07;X25;X26
26.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.5Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân Lực - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)D01;D07;X25;X26
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Công Chúng - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2A00;A01;D01;D07
26.5Đại Học Kinh Tế TphcmMarketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.51Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn Ngữ AnhA00;A01;D01;D07
26.52Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
26.54Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnTài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A01;D01;D07;D84
26.55Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D02;D03;D04;D06;D07
26.6Học Viện Tài ChínhKiểm ToánA00;A01;D01;D07
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.6Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.6Đại Học Thương MạiKinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
26.61Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D07
26.62Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán
Toán nhân 2
D01;D07;A01
26.63Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Dự ÁnA00;A01;D01;D07
26.65Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Marketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07
26.67Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện TửD01;D07;X25;X26
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.73Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán Kinh TếA00;A01;D01;D07
26.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh TếA00;A01;D01;D07
26.75Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
26.75Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
26.77Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát TriểnA00;A01;D01;D07
26.78Đại Học Tôn Đức ThắngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.78Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda)A00;A01;D01;D07
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống Kê Kinh TếA00;A01;D01;D07
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
26.79Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc TếD01;D07;X25;X26
26.8Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu)A00;A01;D01;D07
26.8Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
26.81Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;B00;D07;C02
26.85Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15
26.86Đại Học Tây NguyênSư Phạm Hóa HọcA00;B00;C02;D07
26.88Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07
26.9Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
27.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
27.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07
27.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →