Điểm chuẩn tham khảo 2025

19 điểm khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

24 ngành có thể đậu  ·  8 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 18 điểm 20 điểm →

Với 19 điểm tổ hợp V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở mức trung bình khá trong khối năng khiếu mỹ thuật — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cũng cần chọn lọc kỹ. Cụ thể, có 24 ngành bạn có thể đậu chắc và 8 ngành tầm với, trong đó có các trường như Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Kiến Trúc Tphcm. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 19 năm 2025

24 ngành từ 16 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03
16.1Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;V00;X07
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;V00;X07
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;V00;X07
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 19–21.0 (cần cố gắng thêm)

8 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp V00)

Các trường có điểm chuẩn gần 19 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng21.522.019.122.022.118.5
Trường Đại Học Khoa Học Huế15.016.516.016.516.816.8
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội15.018.019.019.019.017.0
Trường Đại Học Kiến Trúc Tphcm15.016.915.018.721.417.0
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng15.616.014.020.021.016.0
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng19.317.819.317.617.1
Trường Đại Học Việt Đức20.020.020.020.020.0
Trường Đại Học Văn Hiến18.017.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp V00
17 điểm V00  ·  18 điểm V00  ·  20 điểm V00  ·  21 điểm V00
Tổ hợp cùng nhóm — 19 điểm
19 điểm V01  ·  19 điểm V02  ·  19 điểm V03  ·  19 điểm V05