Điểm chuẩn tham khảo 2025

21 điểm khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

32 ngành có thể đậu  ·  13 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 20 điểm 22 điểm →

21 điểm khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật) là mức điểm khá tốt, đủ để bạn cạnh tranh ở nhiều ngành trong kỳ tuyển sinh năm nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **32 ngành** và còn cơ hội tầm với thêm **13 ngành** tại các trường như Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Đại Học Việt Đức, Đại Học Duy Tân, Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới, hoặc dùng **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025

32 ngành từ 19 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02↗
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02↗
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02↗
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02↗
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06↗
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02↗
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01↗
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06↗
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02↗
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02↗
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01↗
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
16.1Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;V00;X07↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10↗
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08↗
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;V00;X07↗
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;V00;X07↗
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)

13 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02↗
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02↗
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02↗
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02↗
21.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến TrúcV00;V02;V10↗
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02↗
22.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02↗
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.56Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV00;V01;V03;V06↗
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmKiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;V00;D09↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →