Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối V00
vào được trường nào?

49 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

49 ngành từ 24 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00
23.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKiến TrúcA00;A01;V00;V01
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmKiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;V00;D09
22.56Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV00;V01;V03;V06
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02
22.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kiến TrúcA00;A01;V00;V01
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
21.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến TrúcV00;V02;V10
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03
16.1Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;V00;X07
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;V00;X07
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;V00;X07
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTruyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →