Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

48 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở vùng điểm khá cạnh tranh trong khối năng khiếu mỹ thuật — đủ sức gõ cửa nhiều trường tốp có môn Vẽ. Cụ thể, bạn có thể đậu thẳng **48 ngành**, đồng thời còn **1 ngành** tầm với đáng để nhắm tới, trong đó có những trường như Đại Học Giao Thông Vận Tải, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Thủ Dầu Một, Đại Học Kinh Tế Tphcm, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội. Hãy xem bảng phân tích bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để so sánh chi tiết từng ngành theo đúng hồ sơ của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

48 ngành từ 23 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02↗
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmKiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;V00;D09↗
22.56Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV00;V01;V03;V06↗
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02↗
22.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02↗
21.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến TrúcV00;V02;V10↗
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02↗
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02↗
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02↗
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02↗
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02↗
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02↗
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02↗
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02↗
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06↗
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02↗
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06↗
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01↗
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02↗
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02↗
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01↗
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
16.1Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;V00;X07↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;V00;X07↗
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10↗
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01↗
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;V00;X07↗
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →