Với 18 điểm tổ hợp V00 (Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở mức trung bình khá so với mặt bằng tuyển sinh khối năng khiếu mỹ thuật năm nay — không quá thấp, nhưng cũng cần chọn trường thật kỹ. Tin vui là có đến 22 ngành nằm trong tầm tay và 4 ngành đáng thử sức, bao gồm một số trường như Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để lọc theo ngành bạn thích, và dùng công cụ HAT 360 để so sánh cơ hội trúng tuyển chi tiết hơn.
22 ngành từ 15 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.05 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Kiến Trúc | A00;A01;D01;V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.01 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | V00;H01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;V00;X07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;A01;V00;X07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kiến Trúc | A00;C01;D01;V00;V01;X06;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01;X06;X10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiến Trúc | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy | A00;A01;V00;X07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Kiến Trúc | H02;V00;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Đồ Họa | A01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04 | ↗ |
4 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Duy Tân | Kiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02;V06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | 21.5 | 22.0 | 19.1 | 22.0 | 22.1 | 18.5 |
| Trường Đại Học Hòa Bình | 15.0 | 17.4 | 15.0 | 15.0 | 17.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế | 15.0 | 16.5 | 16.0 | 16.5 | 16.8 | 16.8 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | 15.0 | 18.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Tphcm | 15.0 | 16.9 | 15.0 | 18.7 | 21.4 | 17.0 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | 15.6 | 16.0 | 14.0 | 20.0 | 21.0 | 16.0 |
| Trường Đại Học Nam Cần Thơ | 17.0 | 19.0 | 18.0 | 15.0 | 6.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Phương Đông | 18.0 | 14.0 | 15.0 | 20.0 | 15.0 | 15.0 |