Với 23 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **21 ngành**, đồng thời có thêm **6 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Nghệ Thuật Huế, Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.
21 ngành từ 10 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.98 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Công Nghiệp Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Thời Trang Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Điêu Khắc Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Gốm Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Hội Hoạ | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Nội Thất | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Thời Trang | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Đồ Hoạ | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Điêu Khắc | H00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Lâm Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất | A01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Đồ Họa | H00 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Thiết Kế Thời Trang | H00 | ↗ |
6 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 23.24 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.36 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.46 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00;H07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Hội Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 24.26 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Đồ Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 23 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | — | — | — | — | — | 22.5 |
| Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế | 17.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 18.5 | 18.0 |
| Trường Đại Học Sài Gòn | 18.2 | 18.8 | 18.0 | 21.3 | 21.6 | 22.0 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | — | — | 23.2 | — | 24.3 | 23.5 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | — | — | — | — | — | 22.3 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp | 17.5 | 19.0 | 18.0 | 18.0 | 22.5 | 23.2 |