Điểm chuẩn tham khảo 2025

23 điểm khối H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự))
vào được trường nào?

21 ngành có thể đậu  ·  6 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 22 điểm 24 điểm →

Với 23 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **21 ngành**, đồng thời có thêm **6 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Nghệ Thuật Huế, Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025

21 ngành từ 10 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.98Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Công Nghiệp
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Thời Trang
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.58Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpĐiêu Khắc
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.54Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpGốm
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.0Đại Học Sài GònSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
20.5Đại Học Nghệ Thuật HuếSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếHội HoạH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Nội ThấtH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Thời TrangH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếThiết Kế Đồ HoạH00↗
18.0Đại Học Nghệ Thuật HuếĐiêu KhắcH00↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07↗
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácĐồ HọaH00↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácThiết Kế Thời TrangH00↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)

6 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.24Đại Học Đồng ThápSư Phạm Mỹ ThuậtH00↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02↗
23.36Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Nội Thất
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
23.46Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Mỹ ThuậtH00;H07↗
23.49Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHội Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗
24.26Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết Kế Đồ Họa
Kết hợp thi năng khiếu
H00;H07↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →