Điểm chuẩn tham khảo 2025

23 điểm khối H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự))
vào được trường nào?

28 ngành có thể đậu  ·  5 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 22 điểm 24 điểm →

Với 23 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **28 ngành**, đồng thời có thêm **5 ngành tầm với** tại các trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Việt Đức, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Yersin Đà Lạt. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025

28 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThiết Kế Nội Thất Bền VữngH01;H06;H10;H11
22.95Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThời Trang Và Sáng TạoH01;H06;H10;H11
22.43Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNhiếp Ảnh Nghệ ThuậtH01;H06;H08;H09;H10;H11
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Thời TrangH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Nội ThấtH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKiến TrúcC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)

5 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.2Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Công NghiệpH01;H02
23.48Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Mỹ ThuậtH01;H02
23.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNghệ Thuật Truyền Thông Đương ĐạiH01;H06;H08;H09;H10;H11
24.41Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiĐồ Họa Công Nghệ SốH01;H06;H10;H11
24.43Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;H06

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp H01)

Các trường có điểm chuẩn gần 23 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội23.522.4
Trường Đại Học Kiến Trúc Tphcm24.524.124.624.723.2
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội18.322.723.5
Trường Đại Học Việt Đức20.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp H01
21 điểm H01  ·  22 điểm H01  ·  24 điểm H01  ·  25 điểm H01
Tổ hợp cùng nhóm — 23 điểm
23 điểm H00  ·  23 điểm H02  ·  23 điểm H04  ·  23 điểm H06