Với 23 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **28 ngành**, đồng thời có thêm **5 ngành tầm với** tại các trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Việt Đức, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Yersin Đà Lạt. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.
28 ngành từ 12 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 22.95 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thời Trang Và Sáng Tạo | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 22.43 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | V00;H01 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;H01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Đồ Họa | D01;C04;V01;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến Trúc | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Nghệ Thuật Số | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Kiến Trúc | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Thiết Kế Đồ Hoạ | C01;C03;C04;C14;D01;H01;X01 | ↗ |
5 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 23.2 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H02 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Mỹ Thuật | H01;H02 | ↗ |
| 23.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nghệ Thuật Truyền Thông Đương Đại | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 24.41 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Đồ Họa Công Nghệ Số | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 24.43 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 23 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | — | — | — | 23.5 | — | 22.4 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Tphcm | 24.5 | 24.1 | — | 24.6 | 24.7 | 23.2 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | — | — | — | 18.3 | 22.7 | 23.5 |
| Trường Đại Học Việt Đức | — | — | — | — | — | 20.0 |