Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

13 ngành có thể đậu  ·  5 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở mức khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh năm nay, đủ sức gõ cửa nhiều trường tốp dành cho khối năng khiếu đặc thù. Cụ thể, có 13 ngành bạn có thể đậu chắc và 5 ngành tầm với — trong đó có những trường như Đại Học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn đúng trường phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

13 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11↗
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07↗
23.23Đại Học Cần ThơGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T06;T10↗
21.66Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT01↗
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06↗
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmY Sinh Học Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06↗
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmỌuản Lý Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06↗
20.5Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT01↗
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)↗
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06↗
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06↗
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

5 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05↗
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06↗
24.93Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Thể Chất
Đào tạo tại Long An
T01↗
25.89Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT01;T02↗
25.89Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Thể ChấtT01;T20↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →