Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

21 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →

28 điểm tổ hợp T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT) thuộc nhóm điểm rất cao trong kỳ tuyển sinh, đặc biệt với khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT hay Quân sự thì đây là mức điểm top đầu cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **21 ngành**, đồng thời còn **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Sư Phạm Tphcm, Đại Học Tây Nguyên, Đại Học Sư Phạm Hà Nội. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

21 ngành từ 13 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.39Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T05;T06
26.86Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Thể ChấtT01;T08
26.52Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Thể ChấtT01
25.89Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Thể ChấtT01;T20
25.89Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT01;T02
24.93Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Thể Chất
Đào tạo tại Long An
T01
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07
23.23Đại Học Cần ThơGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T06;T10
21.66Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT01
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmỌuản Lý Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmY Sinh Học Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06
20.5Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT01
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →