Điểm chuẩn tham khảo 2025

25 điểm khối T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

16 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 24 điểm 26 điểm →

Với 25 điểm tổ hợp T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở ngưỡng điểm khá cạnh tranh trong khối năng khiếu đặc thù — đủ để nhắm tới nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có chất lượng tốt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, bạn có thể đậu thẳng **16 ngành** và còn **4 ngành** tầm với tại các trường như Đại Học Sư Phạm Tphcm, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hải Dương, Đại Học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để biết chi tiết từng ngành, và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025

16 ngành từ 10 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.93Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Thể Chất
Đào tạo tại Long An
T01↗
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06↗
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05↗
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11↗
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07↗
23.23Đại Học Cần ThơGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T06;T10↗
21.66Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT01↗
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06↗
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmY Sinh Học Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06↗
21.0Đại Học Thể Dục Thể Thao TphcmỌuản Lý Thể Dục Thể Thao
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
T00;T01;T04;T06↗
20.5Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT01↗
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)↗
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06↗
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06↗
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.89Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT01;T02↗
25.89Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Thể ChấtT01;T20↗
26.52Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Thể ChấtT01↗
26.86Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Thể ChấtT01;T08↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →