Với 27 điểm tổ hợp T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm rất cao thuộc top đầu cả nước trong khối năng khiếu đặc thù, mở ra lợi thế lớn ở hầu hết các trường đào tạo Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng 20 ngành và còn 1 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Sư Phạm Tphcm, Đại Học Tây Nguyên, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn ngành phù hợp nhất với định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025
20 ngành từ 13 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.86 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Giáo Dục Thể Chất | T01;T08 | ↗ |
| 26.52 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Thể Chất | T01 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo Dục Thể Chất | T01;T20 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T01;T02 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Đào tạo tại Long An | T01 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 21.66 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.39 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →