Với 26 điểm tổ hợp T01 (Toán, Vật lí, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở ngưỡng cạnh tranh tốt trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — mức này đủ để nhắm vào nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có yêu cầu đầu vào cao. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **18 ngành**, đồng thời còn **3 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tây Nguyên, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Tphcm, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hải Dương. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ **HAT 360** để khám phá toàn bộ lựa chọn phù hợp với năng lực của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025
18 ngành từ 12 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 25.89 | Đại Học Tây Nguyên | Giáo Dục Thể Chất | T01;T20 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T01;T02 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Đào tạo tại Long An | T01 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Cần Thơ | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T06;T10 | ↗ |
| 21.66 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Ọuản Lý Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm | Y Sinh Học Thể Dục Thể Thao Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | T00;T01;T04;T06 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 3 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →