Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối X06 (Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL)
vào được trường nào?

863 ngành có thể đậu  ·  18 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →

Với 28 điểm tổ hợp X06 (Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm rất cao, nằm trong top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành khối khoa học tự nhiên. Theo dữ liệu tuyển sinh, có đến 863 ngành bạn có thể đậu chắc và 18 ngành tầm với, bao gồm nhiều ngành hot tại Đại Học Cmc, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để chọn được ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

863 ngành từ 92 trường

Hiển thị 300/863 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.0Đại Học CmcCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design)
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12↗
27.99Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57↗
27.9Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26;D01↗
27.86Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26;D01↗
27.83Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Nam)A00;A01;C01;X06↗
27.76Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
27.75Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nam)A00;A01;X06↗
27.75Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26;D01↗
27.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;A02↗
27.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmVật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)X06↗
27.57Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Toán Học
Đào tạo tại Long An
A00;X06↗
27.48Đại Học Đồng ThápSư Phạm Vật LýX06↗
27.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
27.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)A00;X06↗
27.22Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Toán HọcA00;A04;X06↗
27.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
27.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26↗
27.1Đại Học Đà LạtSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56↗
27.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi MạchA00;A01;X06↗
27.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;X06↗
27.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThiếT Kế Vi MạChA00;A01;X06;X26↗
26.92Đại Học Hùng VươngSư Phạm Toán (Toán Tin)A00;X06;D01;X25↗
26.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60)A00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X26;D01↗
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
26.63Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26;D01↗
26.61Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)A00;X06↗
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.6Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A02;X06;X07↗
26.54Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông MinhA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
26.5Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16↗
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
26.4Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nam)A00;A01;X06↗
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01↗
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
26.32Đại Học Khánh HòaSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;C01;X06↗
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
26.27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07↗
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
26.19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26↗
26.17Đại Học Sư Phạm TphcmToán Ứng DụngA00;X06;X07↗
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01↗
26.13Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Y KhoaA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
26.13Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26↗
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngX06;X07↗
26.0Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Bắc)A00;A01;C01;X06↗
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01↗
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
25.99Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Tin HọcA00;X06;A01↗
25.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D07;X06↗
25.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Hạt NhânA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
25.92Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tin HọcA00;X05;X06;D01↗
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
25.9Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
25.87Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)A00;X06↗
25.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
25.75Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06↗
25.7Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06↗
25.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A00;A02;X06;X07↗
25.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng
Toán nhân 2
X06;C01↗
25.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26↗
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D07;X06↗
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.57Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;X06;X26↗
25.56Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)A00;A01;D07;X06↗
25.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
25.55Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA02;A03;A04;A05;A06;B01;B02;B03;B08;C02;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
25.5Đại Học PhenikaaHệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;A02;C01;X06;X07↗
25.5Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
25.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07↗
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
25.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)A00;A01;X06;X26↗
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06↗
25.42Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;D07;X06↗
25.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D07;X06↗
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
25.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06↗
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
25.3Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26↗
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07↗
25.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26↗
25.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;X06↗
25.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26↗
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01↗
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
25.17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07↗
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26↗
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗
25.07Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Vật LiệuA00;A02;X06;X10↗
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07↗
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26↗
24.93Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06↗
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01↗
24.87Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26↗
24.85Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;X06↗
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.8Đại Học Tây BắcSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07↗
24.78Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
24.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06↗
24.73Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
C01;X06↗
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08↗
24.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06↗
24.61Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26↗
24.6Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng
Toán nhân 2
C01;X06↗
24.58Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57↗
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
24.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Học (Ct Tcta)A00;A02;A03;A04;C01;X05;X06;X07;X08↗
24.4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
24.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06↗
24.35Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06↗
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26↗
24.32Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06↗
24.3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07↗
24.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14↗
24.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
24.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Giáo DụcA00;C01;C02;X02;X06;X10↗
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25↗
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01↗
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26↗
24.2Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.2Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06↗
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06↗
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.1Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngX06;X22↗
24.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật LiệuA00;A02;C01;C02;X06;X10↗
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.02Đại Học Hoa LưSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06↗
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.01Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tin HọcX06↗
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07↗
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14↗
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06↗
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01↗
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06↗
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07↗
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07↗
23.9Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06↗
23.88Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06↗
23.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06↗
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06↗
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.75Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07↗
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07↗
23.7Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06↗
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26↗
23.67Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam)A00;A01;C01;X06↗
23.67Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06↗
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26↗
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.6Đại Học Công ĐoànCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;C01;D01;X06↗
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26↗
23.6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26↗
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26↗
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
23.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
23.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26↗
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.43Đại Học Công Nghiệp Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07↗
23.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06↗
23.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D07;X06↗
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59↗
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06↗
23.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;X06↗
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14↗
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26↗
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công TrìnhA00;A01;C01;D07;X06↗
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06↗
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07↗
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07↗
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
23.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)A00;A02;X06;X10↗
23.14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.13Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06↗
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.1Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06↗
23.09Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26↗
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26↗
23.09Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07↗
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.07Đại Học Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26↗
23.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X26↗
23.04Đại Học Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26↗
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
23.0Đại Học PhenikaaTài Năng Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06;X26;X27↗
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu ĐườngA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14↗
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06↗
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.94Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25↗
22.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D07;X06;X26↗
22.78Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07↗
22.75Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
A00;C01;C02;X06↗
22.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X06;X26;D01↗
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
22.7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
22.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtA00;X06↗
22.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngBáo ChíA00;A01;D01;X06;X26↗
22.65Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng CaoA00;A01;D01;X06;X26↗
22.63Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.62Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;D01;D07;X06↗
22.6Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;X06;X07↗
22.54Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25↗
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Sản Xuất Thông MinhA00;A01;X06;X07↗
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Khuôn MẫuA00;A01;X06;X07↗
22.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D01;X06↗
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46↗
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07↗
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái TạoA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07↗
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Chế TạO MáYA00;A01;D07;X06;X26↗
22.5Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56↗
22.5Đại Học Cần ThơAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26↗
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

18 ngành từ 10 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.06Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Vật LýA01;A00;X06;C01↗
28.07Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Toán HọcA00;A01;X06↗
28.19Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26;D01↗
28.25Đại Học Đà LạtSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X06;X07↗
28.25Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Toán HọcA00;X06↗
28.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmThiết Kế Vi MạchA00;A02;X06;X07↗
28.33Đại Học Sài GònSư Phạm Vật LýA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
28.33Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Bắc)A00;A01;C01;X06↗
28.5Đại Học Đà LạtSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56↗
28.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)A00;X06↗
28.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
28.83Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nữ)A00;A01;X06↗
29.25Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nữ)A00;A01;X06↗
29.39Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;X06↗
29.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
29.55Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06↗
29.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
29.92Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến)A00;X06↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →