Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối X06
vào được trường nào?

699 ngành có thể đậu  ·  117 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

699 ngành từ 84 trường

Hiển thị 300/699 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07
23.9Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
23.88Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.75Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07
23.7Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.67Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam)A00;A01;C01;X06
23.67Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
23.6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.6Đại Học Công ĐoànCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;C01;D01;X06
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
23.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26
23.43Đại Học Công Nghiệp Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07
23.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
23.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D07;X06
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
23.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;X06
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công TrìnhA00;A01;C01;D07;X06
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07
23.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)A00;A02;X06;X10
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.13Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06
23.09Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.09Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.07Đại Học Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26
23.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X26
23.04Đại Học Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu ĐườngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học PhenikaaTài Năng Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06;X26;X27
22.94Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D07;X06;X26
22.78Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06
22.75Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
A00;C01;C02;X06
22.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X06;X26;D01
22.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtA00;X06
22.7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngBáo ChíA00;A01;D01;X06;X26
22.65Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng CaoA00;A01;D01;X06;X26
22.63Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06
22.62Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;D01;D07;X06
22.6Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.54Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.5Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Sản Xuất Thông MinhA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái TạoA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Chế TạO MáYA00;A01;D07;X06;X26
22.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D01;X06
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế ToánA00;A01;D01;X06;X26
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Khuôn MẫuA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình ThủyA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.5Đại Học Cần ThơAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
22.47Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06
22.45Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
22.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình BiểnA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHải Dương HọcA00;A02;A04;X06;X07;X08;X10
22.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
22.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;C01;D01;X07;X06
22.35Đại Học Sư Phạm Hà NộiVật Lí Học (Vật Lí Bán Dẫn Và Kỹ Thuật) (Mới)A00;A01;X06
22.3Đại Học Mở TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
22.28Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06
22.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;X06;X07
22.25Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Tin HọcA00;X06
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng LượngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;X06;X26;D01
22.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng)A00;A01;X06;X26
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.2Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ ThuậT Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
22.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.13Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.12Đại Học Thủy LợiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
22.04Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;C01;D01;X06
22.04Đại Học Thủy LợiAn Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.01Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketing (Chất Lượng Cao)A00;A01;D01;X06;X26
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Nông NghiệpA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT NhiệTA00;A01;X06;X07
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
21.92Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.86Đại Học Tây BắcSư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
21.85Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06;X07
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X07
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;X06;X07
21.8Đại Học Cần ThơKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D07;X06
21.75Đại Học Thủy LợiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X07
21.75Đại Học Hạ LongSư Phạm Tin HọcA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
21.75Đại Học Mở TphcmDu LịchA00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56
21.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênVi Mạch Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;All;BOO;B01;B02;B03;B04;B08;COI;C02;D07;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13-X14;X15;X16
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X07
21.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường NướcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
21.6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06
21.55Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.5Đại Học Công ĐoànKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A03;C01;D01;X06
21.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;X06
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
21.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;C01;D01;X06
21.44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin)A00;A01;C01;X06;X10;X26
21.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông)A00;A01;D01;D07;X06
21.38Đại Học Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26
21.38Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao Việt - Pháp (Pfiev)A00;A01;D07;X06;X07;X26
21.38Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;D01;D07;X06
21.35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết Kế Cơ Khí Và Kiểu Dáng Công NghiệpA00;A01;X06;X07
21.35Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
21.34Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.27Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07;X26
21.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)MarketingA00;A01;D01;X06;X26
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
21.15Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông Tin - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;X06;X26
21.15Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.14Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án)A00;A01;C01;D01;X06
21.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X07
21.09Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.02Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.01Đại Học Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmToán – Tin Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Khoa Học Máy Tính; Khoa Học Dữ Liệu; Toán Ứng Dụng (Kỹ Thuật Tài Chính Và Quản Trị Rủi Ro); Thống Kê (Thống Kê Ứng Dụng))A00;A01;X26;X06;X10
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học PhenikaaChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00;A01;B00;D07;X06;X07
21.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00;A01;D07;D08;X06;X26
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật RobotA00;A01;C01;D01;X06
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học PhenikaaTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;D07;D08;X06;X26
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;C01;X07
21.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;D07;X06;X26;X27
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Số (Cử Nhân)A00;A01;D01;X02;X06;X26
21.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
21.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca)A00;A01;X06;X26;D01
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Truyền Thông (Cử Nhân)A00;A01;D01;X02;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngTrí Tuệ Nhân Tạo (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
21.0Đại Học Đà LạtKỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;X06;X07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn – EsctA00;A01;D28;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46;A02
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
21.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Nhiệt, Chuyên Ngành Quản Lý Năng LượngA00;A01;X05;X06;X07
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
20.98Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
20.96Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
20.95Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
20.95Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.8Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.77Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNăng Lượng Tái TạoA00;A01;X06;X07
20.75Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKhoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – BcseA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X10;X26
20.75Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
20.65Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.6Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06
20.6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Y SinhA00;A01;X06;X07
20.6Đại Học Mở TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.6Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chương Trình Clc Kinh Tế Xây Dựng Công Trình Gt Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – EmjmA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Lý Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.48Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;X06
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy Tính (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C01;X06
20.4Đại Học Mở TphcmKiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.39Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKinh Tế Xây DựNgA00;A01;D01;X06;X25;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

117 ngành từ 33 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.01Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tin HọcX06
24.02Đại Học Hoa LưSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật LiệuA00;A02;C01;C02;X06;X10
24.1Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngX06;X22
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.2Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06
24.2Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
24.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Giáo DụcA00;C01;C02;X02;X06;X10
24.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
24.3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07
24.32Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06
24.35Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26
24.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06
24.4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
24.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Học (Ct Tcta)A00;A02;A03;A04;C01;X05;X06;X07;X08
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07
24.58Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06
24.6Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng
Toán nhân 2
C01;X06
24.61Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06
24.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.73Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
C01;X06
24.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06
24.78Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
24.8Đại Học Tây BắcSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.85Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;X06
24.87Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.93Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.07Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Vật LiệuA00;A02;X06;X10
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
25.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;X06
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D07;X06
25.42Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;D07;X06
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
25.5Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
25.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.5Đại Học PhenikaaHệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;A02;C01;X06;X07
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)A00;A01;X06;X26
25.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
25.55Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA02;A03;A04;A05;A06;B01;B02;B03;B08;C02;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
25.56Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)A00;A01;D07;X06
25.57Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;X06;X26
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D07;X06
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01
25.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
25.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng
Toán nhân 2
X06;C01
25.7Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06
25.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A00;A02;X06;X07
25.75Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
25.87Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)A00;X06
25.9Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.92Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tin HọcA00;X05;X06;D01
25.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Hạt NhânA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
25.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D07;X06
25.99Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Tin HọcA00;X06;A01
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngX06;X07
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.0Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Bắc)A00;A01;C01;X06

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →