Điểm chuẩn tham khảo 2025

25 điểm khối X06
vào được trường nào?

762 ngành có thể đậu  ·  82 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 24 điểm 26 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025

762 ngành từ 87 trường

Hiển thị 300/762 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26
24.93Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.87Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01
24.85Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;X06
24.8Đại Học Tây BắcSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.78Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
24.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06
24.73Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
C01;X06
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06
24.61Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26
24.6Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng
Toán nhân 2
C01;X06
24.58Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
24.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Học (Ct Tcta)A00;A02;A03;A04;C01;X05;X06;X07;X08
24.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26
24.35Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06
24.32Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06
24.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
24.3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07
24.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Giáo DụcA00;C01;C02;X02;X06;X10
24.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
24.2Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26
24.2Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật LiệuA00;A02;C01;C02;X06;X10
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.1Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngX06;X22
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06
24.02Đại Học Hoa LưSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06
24.01Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tin HọcX06
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07
23.9Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
23.88Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.75Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07
23.7Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.67Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06
23.67Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam)A00;A01;C01;X06
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
23.6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.6Đại Học Công ĐoànCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;C01;D01;X06
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26
23.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26
23.43Đại Học Công Nghiệp Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07
23.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
23.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D07;X06
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
23.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;X06
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công TrìnhA00;A01;C01;D07;X06
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)A00;A02;X06;X10
23.14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.13Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06
23.09Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07
23.09Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.07Đại Học Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26
23.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X26
23.04Đại Học Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu ĐườngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.0Đại Học PhenikaaTài Năng Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06;X26;X27
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
22.94Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D07;X06;X26
22.78Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06
22.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X06;X26;D01
22.75Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
A00;C01;C02;X06
22.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtA00;X06
22.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngBáo ChíA00;A01;D01;X06;X26
22.65Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng CaoA00;A01;D01;X06;X26
22.63Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06
22.62Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;D01;D07;X06
22.6Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.54Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Chế TạO MáYA00;A01;D07;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế ToánA00;A01;D01;X06;X26
22.5Đại Học Cần ThơAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Khuôn MẫuA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D01;X06
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình ThủyA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái TạoA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;A02;C01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Sản Xuất Thông MinhA00;A01;X06;X07
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.5Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.47Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06
22.45Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
22.4Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHải Dương HọcA00;A02;A04;X06;X07;X08;X10
22.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình BiểnA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
22.35Đại Học Sư Phạm Hà NộiVật Lí Học (Vật Lí Bán Dẫn Và Kỹ Thuật) (Mới)A00;A01;X06
22.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;C01;D01;X07;X06
22.3Đại Học Mở TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
22.28Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06
22.25Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;X06;X26;D01
22.25Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Tin HọcA00;X06
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng LượngA00;A01;C01;X05;X06;X07
22.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;X06;X07
22.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng)A00;A01;X06;X26
22.2Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ ThuậT Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07
22.13Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.12Đại Học Thủy LợiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56
22.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.04Đại Học Thủy LợiAn Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.04Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;C01;D01;X06
22.01Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06;X07
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketing (Chất Lượng Cao)A00;A01;D01;X06;X26
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Nông NghiệpA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT NhiệTA00;A01;X06;X07
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.92Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.86Đại Học Tây BắcSư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X07
21.85Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06;X07
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;X06;X07
21.8Đại Học Cần ThơKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D07;X06
21.75Đại Học Hạ LongSư Phạm Tin HọcA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
21.75Đại Học Mở TphcmDu LịchA00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56
21.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênVi Mạch Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;All;BOO;B01;B02;B03;B04;B08;COI;C02;D07;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13-X14;X15;X16
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07
21.75Đại Học Thủy LợiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X07
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X07
21.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường NướcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
21.6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06
21.55Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;X06
21.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27
21.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
21.5Đại Học Công ĐoànKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A03;C01;D01;X06
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;C01;D01;X06
21.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông)A00;A01;D01;D07;X06
21.44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin)A00;A01;C01;X06;X10;X26
21.38Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;D01;D07;X06
21.38Đại Học Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26
21.38Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao Việt - Pháp (Pfiev)A00;A01;D07;X06;X07;X26
21.35Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
21.35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết Kế Cơ Khí Và Kiểu Dáng Công NghiệpA00;A01;X06;X07
21.34Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
21.31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.27Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07;X26
21.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)MarketingA00;A01;D01;X06;X26
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngA00;A02;A06;X06;X10;X12
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.15Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông Tin - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;X06;X26
21.15Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.14Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án)A00;A01;C01;D01;X06
21.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X07
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)

82 ngành từ 26 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.07Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Vật LiệuA00;A02;X06;X10
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26
25.17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
25.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;X06
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.3Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D07;X06
25.42Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;D07;X06
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
25.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)A00;A01;X06;X26
25.5Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
25.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.5Đại Học PhenikaaHệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;A02;C01;X06;X07
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.55Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA02;A03;A04;A05;A06;B01;B02;B03;B08;C02;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
25.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
25.56Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)A00;A01;D07;X06
25.57Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;X06;X26
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D07;X06
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
25.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng
Toán nhân 2
X06;C01
25.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A00;A02;X06;X07
25.7Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06
25.75Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
25.87Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)A00;X06
25.9Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.92Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Tin HọcA00;X05;X06;D01
25.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D07;X06
25.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Hạt NhânA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
25.99Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Tin HọcA00;X06;A01
26.0Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Bắc)A00;A01;C01;X06
26.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngX06;X07
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.13Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26
26.13Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Y KhoaA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
26.17Đại Học Sư Phạm TphcmToán Ứng DụngA00;X06;X07
26.19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26
26.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
26.27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.32Đại Học Khánh HòaSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;C01;X06
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01
26.4Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nam)A00;A01;X06
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X05;X06;X07
26.5Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông MinhA00;A01;C01;X05;X06;X07
26.54Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
26.6Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A02;X06;X07
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.61Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)A00;X06
26.63Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26;D01
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X26;D01
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01
26.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60)A00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08
26.92Đại Học Hùng VươngSư Phạm Toán (Toán Tin)A00;X06;D01;X25
27.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThiếT Kế Vi MạChA00;A01;X06;X26
27.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;X06
27.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi MạchA00;A01;X06

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →