Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối X06 (Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL)
vào được trường nào?

265 ngành có thể đậu  ·  118 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

Với 18 điểm tổ hợp X06 (Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường phù hợp để tối ưu cơ hội. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, có 265 ngành bạn có thể đậu chắc và 118 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Việt Đức, Đại Học Đà Lạt, Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên, Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với mục tiêu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

265 ngành từ 53 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
18.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;X06;X07
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cử Nhân)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao ThôngA00;A01;C01;D07;X06
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Thủy LợiTài Nguyên Nước Và Môi Trường (Thủy Văn Học)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíX06;A01;D01;X25
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửX06;A01;D01;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
17.94Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông, Cầu Và Kết Cấu, Đs/ Đs Đô Thị, Xd Sân Bay Cảng Hàng Không, Công Trình Gt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06
17.81Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôX06
17.68Đại Học Tây BắcCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
17.61Đại Học Quảng BìnhCông Nghệ Thông TinX06
17.5Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;X06
17.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;X06;A01
17.5Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;X06;X07
17.5Đại Học Đà LạtVật Lý HọcA00;A01;A02;X06;X07
17.25Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06
17.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao Thông, Chuyên Ngành Xây Dựng Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D07;X06
17.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Internet Vạn Vật (Iot)A00;A01;X06;X26
17.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;X06;X26
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh TếA00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Thông Tin (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D07;X06;X10;X07
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D10;D01;X26;X06;X02;X05
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
16.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;C01;D07;X06;X26
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.36Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây Dựng (Chương Trình Clc Quản Lý Xây Dựng Việt - Anh)A00;A01;D01;D07;X06
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Kế ToánA00;A01;D01;X06;X26
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.19Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Công Trình Giao Thông Đô Thị Việt-Nhật)A00;A01;D01;D07;X06
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Khoa Học HuếVật Lý HọcA00;A01;C01;X06
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái Tạo (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;A02;C01;X06;X07
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X02;D01;D07
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X10;X02;D07
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ AnhD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện TửA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế ToánA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)A00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)A00;A01;C01;X05;X06;X07
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)A00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
15.8Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Máy Tính -Chuyên Ngành Công Nghệ Phần MềmA00;A01;D01;X26;X02;X06
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X02;X06
15.3Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57
15.2Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.2Đại Học Lâm NghiệpHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.15Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;X26;X02;X06
15.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu - Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;C01;D01;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Thủy Lợi Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Xây Dựng Và Quản Lý Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.08Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.06Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C01;D01;X06
15.05Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Trí Tuệ Nhân Tạo & Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Thông TinA00;A02;A01;C01;X06;X07;X56;X10;X14;X26;X02;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;A01;C01;X06;XD01
15.0Đại Học Tây ĐôKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôKế ToánA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôLogistic Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;C01;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôMarketingA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0Đại Học Tây ĐôNuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;B00;D07;X06;X10;D01
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0Đại Học Trà VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07
15.0Đại Học Tây BắcTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06
15.0Đại Học Tây BắcKế ToánA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng TrịKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X06;X26;X27
15.0Đại Học Trà VinhThương Mại Điện TửA00;A01;C14;X06;X07;X26;X56
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X26;X27
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;C01;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A03;C01;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;A03;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;D01;X06;X10
15.0Đại Học Văn HiếnKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Tây ĐôThiết Kế Đồ HọaC04;D01;D10;D15;A00;X02;X06;X07
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Thông Tin (Liên Kết Đài Loan)A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
15.0Đại Học Đông ÁTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Nhóm Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng (Kỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông; Xây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thông Tin
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Văn LangQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;X06;X26
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Học Viện Quản Lý Giáo DụcCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D10;X26;X06
15.0Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng TrịKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Đại NamHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Tây ĐôTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Văn LangMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;X06;X10;X02;D07
15.0Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng TrịKỹ Thuật Điều Kiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư)A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnMạng Máy Tính Và Truyền ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Văn LangHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Văn LangKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Đại NamKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Văn LangKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Văn LangKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X06;X26
15.0Đại Học Văn LangLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;B03;C01;C02;X02;X06;X07;X08;X26;X27;X28
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;X01;X06;X26
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Việt NhậtA00;A01;C01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Hà TĩnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;X02;X06;X10;X14;X26
15.0Đại Học Hà TĩnhTin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hà TĩnhXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hạ LongCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
15.0Đại Học Hạ LongKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghệ Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghệ Thái NguyênMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X06
15.0Đại Học Lâm NghiệpLâm NghiệpA01;B00;C00;C02;X02;X04;X06;X12;X26;X74
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Mở TphcmCnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, ÚcA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South WalesA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern QueenslandA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Và Quốc TếA00;A01;C01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;C01;X06;X07
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;C01;X06;X07
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật ÔtôA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHóa Học (Hóa Phân Tích)A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Cửu LongTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;C00;C01;C03;C04;X02;X06
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X04;X06;X26
15.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Y SinhA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy Tính (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;D84;X06;X26;X27
15.0Đại Học Phương ĐôngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Phạm Văn ĐồngCông Nghệ Thông TinA00;X05;X06;D01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D03;A03;A04;D07;X06
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C02;D01;X06;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C02;D01;X06;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh TếA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Điện TửA00;A01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;X06;X07
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;D01;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Y Sinh (Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa)A00;A01;A02;B00;D01;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;D07;D10;X06;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmCông Nghệ Thông TinA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKỹ Thuật Phần MềmA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmThương Mại Điện TửA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Nguyễn TrãiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26;X27;X28;X56;X57
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

118 ngành từ 31 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.15Đại Học Khánh HòaQuản Trị Kinh Doanh - Quản Trị Kinh Doanh - Quản Trị Kinh Doanh (Quản Lý Bán Lẻ) - Quản Trị Kinh Doanh (Marketing) - Quản Trị Kinh Doanh (Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống)D01;A01;D09;D10;A00;X10;X06
18.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D07;X06
18.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.48Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Công Trình Thủy (Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.49Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Gồm Các Chương Trình: Công Nghệ Và Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu, Đường; Công Nghệ Và Kỹ Thuật Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)MarketingA00;A01;D01;X06;X26
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.76Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.85Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Y SinhA00;B00;X06
18.85Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Kỹ ThuậT VậT LiệU Xây DựNgA00;A01;C01;D07;X06
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
19.0Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngAn Toàn Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Công Nghệ Game (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)A00;A02;A06;X06;X10;X12
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;X06
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.0Đại Học PhenikaaAn Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00;A01;D01;D06;X06;X26
19.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
19.0Đại Học PhenikaaCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí)A00;A01;C01;D01;X06;X07
19.2Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.3Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Tàu ThủyA00;A01;X06;X07;X26
19.48Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.5Đại Học Mở TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.5Đại Học Mở TphcmKinh TếA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
19.5Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng, Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;X05;X06;X07
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTự Động Hóa Và Tin HọcA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTin Học Và Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Và LogisticsA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thông Tin Ứng DụngA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.6Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng Đô Thị Thông MinhA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.69Đại Học Công ĐoànBảo Hộ Lao ĐộngA00;A01;A03;C01;D01;X06
19.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chương Trình Tiên Tiến Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Gt)A00;A01;D01;D07;X06
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử Thuộc Ngành Hệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X06;X26
19.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X06;X26
19.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông)A00;A01;C01;D01;X06
19.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.96Đại Học Thủy LợiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
20.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng – EceA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – BicaA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Đà LạtKế ToánA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmToán – Tin Học (Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Khoa Học Máy Tính (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (3+1))A00;A01;X26;X06;X10
20.0Đại Học Đà LạtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X06)

Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)16.2
Học Viện Hàng Không Việt Nam18.0
Học Viện Quản Lý Giáo Dục18.015.0
Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị15.0
Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận16.0
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng16.5
Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm16.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X06
16 điểm X06  ·  17 điểm X06  ·  19 điểm X06  ·  20 điểm X06
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm
18 điểm A00  ·  18 điểm A01  ·  18 điểm A02  ·  18 điểm A03