Với 29 điểm tổ hợp H08 (H08), em thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất trong khối năng khiếu đặc thù — mức điểm này nằm top đầu cả nước và đủ sức cạnh tranh hầu hết các chương trình đào tạo chuyên biệt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, em có thể **đậu thẳng 16 ngành**, thêm **0 ngành tầm với** tại các trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Hòa Bình, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với định hướng của em.
16 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.91 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Đồ Họa Công Nghệ Số | H08;H09 | ↗ |
| 23.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nghệ Thuật Truyền Thông Đương Đại | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 23.48 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H08;H09 | ↗ |
| 23.45 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thời Trang Và Sáng Tạo | H08;H09 | ↗ |
| 22.43 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →