Với 29 điểm tổ hợp V03 (Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở vùng điểm rất cao trong khối năng khiếu mỹ thuật — thuộc top đầu thí sinh cả nước năm nay. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể tự tin với 11 ngành trong tầm tay và 0 ngành tầm với, bao gồm các trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành ở bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được ngành phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025
11 ngành từ 8 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.56 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V00;V01;V03;V06 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kiến Trúc (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V03;V12 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V03;V12 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →