Với 18 điểm tổ hợp V03 (Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở mức trung bình khá so với mặt bằng tuyển sinh khối năng khiếu mỹ thuật năm nay — không quá thấp, nhưng cũng cần chọn trường thật kỹ. Tin vui là có đến 7 ngành nằm trong tầm tay và 1 ngành đáng thử sức, bao gồm một số trường như Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Khoa Học Huế, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Đông Á. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để lọc theo ngành bạn thích, và dùng công cụ HAT 360 để so sánh cơ hội trúng tuyển chi tiết hơn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025
7 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →