Với 29 điểm tổ hợp V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở vùng điểm rất cao trong khối năng khiếu mỹ thuật — thuộc top đầu thí sinh cả nước năm nay. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể tự tin với 52 ngành trong tầm tay và 0 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Giao Thông Vận Tải, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Thủ Dầu Một. Hãy xem chi tiết từng ngành ở bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được ngành phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025
52 ngành từ 26 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V01 | ↗ |
| 24.58 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị Toán nhân 2 | C02;V01;A00 | ↗ |
| 23.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thiết Kế Thời Trang (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V01 | ↗ |
| 22.56 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V00;V01;V03;V06 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Dl) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.12 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.04 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.64 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.57 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Mỹ ThuậT Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Duy Tân | Kiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02;V06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 17.25 | Đại Học Hải Phòng | Kiến Trúc | A00;A01;D01;V01 | ↗ |
| 17.05 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Kiến Trúc | A00;A01;D01;V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.01 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Lâm Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất | A01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Kiến Trúc | H02;V00;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | ThiếT Kế ThờI Trang | A00;A01;D01;C01;C02;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiến Trúc | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kiến Trúc | A00;C01;D01;V00;V01;X06;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | ThiếT Kế Đồ HọA | A00;A01;D01;C01;C02;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01;X06;X10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Đồ Họa | D01;C04;V01;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến Trúc | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | ThiếT Kế Đồ HọA - Chương Trình Việt - Nhật | A00;A01;C01;C02;D01;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Đồ Họa | A01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
🔗 Điểm khác — tổ hợp V01
Tổ hợp cùng nhóm — 29 điểm