Với 30 điểm tổ hợp V03 (Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước ở khối năng khiếu mỹ thuật — mức điểm này đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các trường có môn Vẽ trong kỳ tuyển sinh năm nay. Cụ thể, có đến 11 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 0 ngành tầm với đáng thử sức, trải dài qua các trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc ngành phù hợp với định hướng của bạn một cách nhanh nhất.
11 ngành từ 8 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.56 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V00;V01;V03;V06 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kiến Trúc (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V03;V12 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V03;V12 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →