Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối V02
vào được trường nào?

41 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp V02 (V02), thí sinh có thể tham khảo 41 ngành ở nhiều trường đại học trên cả nước dựa trên điểm chuẩn năm 2025. Ngoài ra còn 0 ngành tầm với để bạn phấn đấu thêm — hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo nhu cầu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

41 ngành từ 17 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.54Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;H06;V02
25.95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThiết Kế Đồ Họa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V02
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00
24.33Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
A01;D01;V02
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
22.06Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV02;V10;V11
21.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến TrúcV00;V02;V10
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc)A01;D01;D07;V02
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →