Với 30 điểm tổ hợp V02 (Toán, Sinh học, Vẽ mỹ thuật), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước ở khối năng khiếu mỹ thuật — mức điểm này đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các trường có môn Vẽ trong kỳ tuyển sinh năm nay. Cụ thể, có đến 41 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 0 ngành tầm với đáng thử sức, trải dài qua các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Thủ Dầu Một, Đại Học Kiến Trúc Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc ngành phù hợp với định hướng của bạn một cách nhanh nhất.
41 ngành từ 17 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 28.54 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiến Trúc Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;H06;V02 | ↗ |
| 25.95 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V02 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;V02;V00 | ↗ |
| 24.33 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị Toán nhân 2 | A01;D01;V02 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Dl) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.06 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V02;V10;V11 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V02;V10 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.04 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc Nội Thất | V00;V02 | ↗ |
| 20.64 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.57 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Mỹ ThuậT Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc/Kiến Trúc Công Nghệ | V00;V02 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V02;V06 | ↗ |
| 20.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Duy Tân | Kiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02;V06 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.05 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Kiến Trúc | A00;A01;D01;V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.01 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.15 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc) | A01;D01;D07;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiến Trúc | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Đồ Họa | A01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 30 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | — | — | — | — | — | 24.3 |