Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

19 ngành có thể đậu  ·  8 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →

Với 16 điểm tổ hợp V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật), đây là mức điểm trung bình trong khối năng khiếu mỹ thuật, đủ để cạnh tranh ở nhiều trường không yêu cầu điểm đầu vào cao. Cụ thể, có 19 ngành bạn có thể đậu chắc và 8 ngành tầm với, trong đó có các trường như Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Lâm Nghiệp, Đại Học Duy Tân, Đại Học Nguyễn Tất Thành, Đại Học Đông Á. Kéo xuống bảng bên dưới để xem danh sách đầy đủ, và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lựa chọn phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

19 ngành từ 11 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế ThờI TrangA00;A01;D01;C01;C02;V01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọAA00;A01;D01;C01;C02;V01
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọA - Chương Trình Việt - NhậtA00;A01;C01;C02;D01;V01
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

8 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.25Đại Học Hải PhòngKiến TrúcA00;A01;D01;V01
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp V01)

Các trường có điểm chuẩn gần 16 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Hòa Bình15.017.415.015.017.015.0
Trường Đại Học Khoa Học Huế15.016.516.016.516.816.8
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội15.018.019.019.019.017.0
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng15.616.014.020.021.016.0
Trường Đại Học Lâm Nghiệp19.215.018.516.0
Trường Đại Học Nam Cần Thơ17.019.018.015.06.015.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.015.015.015.015.015.0
Trường Đại Học Phương Đông18.014.019.020.020.015.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp V01
15 điểm V01  ·  17 điểm V01  ·  18 điểm V01
Tổ hợp cùng nhóm — 16 điểm
16 điểm V00  ·  16 điểm V02  ·  16 điểm V03  ·  16 điểm V05