Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

27 ngành có thể đậu  ·  5 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

Với 18 điểm tổ hợp V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở mức trung bình khá so với mặt bằng tuyển sinh khối năng khiếu mỹ thuật năm nay — không quá thấp, nhưng cũng cần chọn trường thật kỹ. Tin vui là có đến 27 ngành nằm trong tầm tay và 5 ngành đáng thử sức, bao gồm một số trường như Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng, Đại Học Hải Phòng, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Kiến Trúc Tphcm. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để lọc theo ngành bạn thích, và dùng công cụ HAT 360 để so sánh cơ hội trúng tuyển chi tiết hơn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

27 ngành từ 17 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
17.25Đại Học Hải PhòngKiến TrúcA00;A01;D01;V01↗
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02↗
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07↗
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04↗
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06↗
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01↗
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01↗
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọAA00;A01;D01;C01;C02;V01↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56↗
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọA - Chương Trình Việt - NhậtA00;A01;C01;C02;D01;V01↗
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế ThờI TrangA00;A01;D01;C01;C02;V01↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

5 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02↗
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09↗
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06↗
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →