Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

52 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

27 điểm tổ hợp V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ tuyển sinh khối năng khiếu mỹ thuật năm nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng 52 ngành và còn 0 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Giao Thông Vận Tải, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Thủ Dầu Một. Kéo xuống xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

52 ngành từ 26 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThiết Kế Đồ Họa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V01
24.58Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
C02;V01;A00
23.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKiến TrúcA00;A01;V00;V01
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
22.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThiết Kế Thời Trang (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V01
22.56Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV00;V01;V03;V06
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02
22.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kiến TrúcA00;A01;V00;V01
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
17.25Đại Học Hải PhòngKiến TrúcA00;A01;D01;V01
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03
16.5Đại Học Lâm NghiệpThiết Kế Nội ThấtA01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
15.0Đại Học Văn LangKiến TrúcH02;V00;V01
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế ThờI TrangA00;A01;D01;C01;C02;V01
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọAA00;A01;D01;C01;C02;V01
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọA - Chương Trình Việt - NhậtA00;A01;C01;C02;D01;V01
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp V01)

Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm22.021.221.623.124.822.7
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng24.024.023.022.023.024.6
🔗 Điểm khác — tổ hợp V01
25 điểm V01  ·  26 điểm V01  ·  28 điểm V01  ·  29 điểm V01
Tổ hợp cùng nhóm — 27 điểm
27 điểm V00  ·  27 điểm V02  ·  27 điểm V03  ·  27 điểm V05