Với 20 điểm tổ hợp V01 (Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật), bạn đang ở mức trung bình khá trong nhóm xét tuyển năng khiếu mỹ thuật — đủ cạnh tranh nhưng cần chọn trường và ngành khéo léo. Hiện có 32 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và thêm 7 ngành tầm với, bao gồm một số lựa chọn tại Đại Học Duy Tân, Đại Học Việt Đức, Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, Đại Học Cần Thơ. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc theo sở thích và định hướng nghề nghiệp của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025
32 ngành từ 20 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.0 | Đại Học Duy Tân | Kiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02;V06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 17.25 | Đại Học Hải Phòng | Kiến Trúc | A00;A01;D01;V01 | ↗ |
| 17.05 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Kiến Trúc | A00;A01;D01;V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.01 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Lâm Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất | A01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | ThiếT Kế Đồ HọA - Chương Trình Việt - Nhật | A00;A01;C01;C02;D01;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kiến Trúc | A00;C01;D01;V00;V01;X06;X56 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến Trúc | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Đồ Họa | D01;C04;V01;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kiến Trúc | A00;A01;V00;V01;X06;X10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | ThiếT Kế Đồ HọA | A00;A01;D01;C01;C02;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiến Trúc | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Duy Tân | ThiếT Kế ThờI Trang | A00;A01;D01;C01;C02;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Kiến Trúc | H02;V00;V01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Đồ Họa | A01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)
7 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.57 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Mỹ ThuậT Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.64 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.04 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp V01)
Các trường có điểm chuẩn gần 20 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | 21.5 | 22.0 | 19.1 | 22.0 | 22.1 | 18.5 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | 15.0 | 18.0 | 19.0 | 20.0 | 18.0 | 18.0 |
| Trường Đại Học Hải Phòng | 16.0 | 14.0 | — | 15.0 | 17.0 | 17.2 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | 15.0 | 18.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Tphcm | 15.0 | 16.9 | 15.0 | 18.7 | 21.4 | 17.0 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | 15.6 | 16.0 | 14.0 | 20.0 | 21.0 | 16.0 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | — | 19.3 | 17.8 | 19.3 | 17.6 | 17.1 |
| Trường Đại Học Việt Đức | — | — | — | — | — | 20.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp V01
Tổ hợp cùng nhóm — 20 điểm