Với 17 điểm tổ hợp S00 (S00), đây là mức điểm trung bình trong nhóm khối năng khiếu đặc thù, đủ để cạnh tranh ở nhiều ngành không đòi hỏi điểm chuẩn cao. Cụ thể, có 5 ngành bạn có thể đậu chắc và 15 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm lựa chọn phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025
5 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Tập Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Âm Thanh Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Báo Chí | S00 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Công Nghệ Dựng Phim | S00 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)
15 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Chèo | S00 | ↗ |
| 17.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung Số | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →