28 điểm tổ hợp S00 (S00) thuộc nhóm điểm rất cao trong kỳ tuyển sinh, đặc biệt với khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT hay Quân sự thì đây là mức điểm top đầu cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **29 ngành**, đồng thời còn **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội, Đại Học Văn Lang. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025
29 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Hoạt Hình | S00 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nghệ Thuật Hóa Trang | S00 | ↗ |
| 20.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Rối | S00 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Nhạc Kịch | S00 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Sự Kiện Lễ Hội | S00 | ↗ |
| 19.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Trang Phục Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Đồ Hoạ Kỹ Xảo | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | S00 | ↗ |
| 18.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
| 17.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung Số | S00 | ↗ |
| 17.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Chèo | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Tập Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Âm Thanh Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Báo Chí | S00 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Công Nghệ Dựng Phim | S00 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →