Với 22 điểm tổ hợp S00 (S00), bạn đang ở mức khá trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường có đào tạo Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự trên cả nước. Cụ thể, có 28 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 1 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có những trường như Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội, Đại Học Văn Lang. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025
28 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nghệ Thuật Hóa Trang | S00 | ↗ |
| 20.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Rối | S00 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Nhạc Kịch | S00 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Sự Kiện Lễ Hội | S00 | ↗ |
| 19.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Trang Phục Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Đồ Hoạ Kỹ Xảo | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | S00 | ↗ |
| 18.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
| 17.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung Số | S00 | ↗ |
| 17.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Chèo | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Tập Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Âm Thanh Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Báo Chí | S00 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Công Nghệ Dựng Phim | S00 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Hoạt Hình | S00 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →