Điểm chuẩn tham khảo 2025

21 điểm khối S00 (S00)
vào được trường nào?

27 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 20 điểm 22 điểm →

Với 21 điểm tổ hợp S00 (S00), bạn đang ở mức khá trong kỳ tuyển sinh năm nay — đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường đại học có chuyên ngành năng khiếu đặc thù về âm nhạc, thể dục thể thao và quân sự. Cụ thể, có 27 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 2 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có những trường như Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội, Đại Học Văn Lang. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để biết chi tiết từng ngành, và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025

27 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.7Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiDiễn Viên RốiS00↗
20.1Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiDiễn Viên Nhạc KịchS00↗
19.8Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiĐạo Diễn Sự Kiện Lễ HộiS00↗
19.4Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiQuay Phim Điện ẢnhS00↗
19.2Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiThiết Kế Trang Phục Nghệ ThuậtS00↗
19.1Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiThiết Kế Đồ Hoạ Kỹ XảoS00↗
19.1Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiNhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương TiệnS00↗
18.9Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiThiết Kế Mỹ Thuật Sân KhấuS00↗
18.8Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiĐạo Diễn Điện ẢnhS00↗
18.5Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiBiên Kịch Điện ẢnhS00↗
18.3Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiQuay Phim Truyền HìnhS00↗
18.3Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiBiên Đạo MúaS00↗
18.3Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiBiên Đạo Múa Đại ChúngS00↗
18.0Đại Học Văn LangDiễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình
Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
S00↗
18.0Đại Học Văn LangĐạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình
Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
S00↗
18.0Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiDiễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền HìnhS00↗
17.9Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiHuấn Luyện MúaS00↗
17.8Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiĐạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân KhấuS00↗
17.6Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiNhiếp Ảnh Nghệ ThuậtS00↗
17.6Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiNhạc Công Kịch Hát Dân TộcS00↗
17.4Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiĐạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung SốS00↗
17.2Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiDiễn Viên ChèoS00↗
17.0Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiBiên Tập Truyền HìnhS00↗
17.0Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiÂm Thanh Điện Ảnh – Truyền HìnhS00↗
16.7Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiĐạo Diễn Truyền HìnhS00↗
16.3Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiNhiếp Ảnh Báo ChíS00↗
16.0Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiCông Nghệ Dựng PhimS00↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.8Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiNghệ Thuật Hóa TrangS00↗
22.4Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiThiết Kế Mỹ Thuật Hoạt HìnhS00↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →